Tìm theo từ khóa
"Ăn"

Rồng Vàng
56,534
Tên ở nhà cho bé, ý chỉ những bé sinh năm Thìn
Hồng Xuân
56,508
"Xuân" là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. "Hồng Xuân" con là cô gái nhỏ nhắn nhưng lanh lợi, hoạt bát, luôn vui vẻ và tràn đầy sức sống như mùa xuân mới
Hoàng Hạnh
56,476
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Hạnh Theo Hán - Việt, tên "Hạnh" thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. Tên "Hạnh" thường dùng cho nữ, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp.
Cục Vàng
56,443
Đây là biểu tượng của sự may mắn
Dịu Trang
56,442
Theo nghĩa Hán-Việt, "dịu" có nghĩa là êm ái, nhẹ nhàng, thư thái. Tên "Dịu" thường được đặt cho những bé gái với mong muốn con gái của mình sẽ có một cuộc sống êm đềm, hạnh phúc, được yêu thương và che chở. Ngoài ra, tên "Dịu" cũng có thể mang ý nghĩa là dịu dàng, hiền hòa, nữ tính. Trang có nghĩa là "đẹp đẽ, thanh lịch, đoan trang"
Anh Nghị
56,386
1. "Anh": Trong tiếng Việt, "Anh" có thể mang nghĩa là "người anh" hoặc "người bạn lớn", thể hiện sự tôn trọng và thân thiện. Ngoài ra, "Anh" cũng có thể ám chỉ đến sự thông minh, tài giỏi. 2. "Nghị": Từ "Nghị" thường được dùng để chỉ sự nghị luận, suy nghĩ, hoặc có thể mang nghĩa là người có tư duy, có khả năng lãnh đạo. Trong một số trường hợp, "Nghị" cũng có thể liên quan đến những người có chức vụ, như "Nghị sĩ". Khi kết hợp lại, "Anh Nghị" có thể được hiểu là một người có phẩm chất tốt, thông minh, có khả năng lãnh đạo hoặc có tư duy sắc bén.
Thành Luân
56,373
Thành là thật sự. Thành Luân là mối quan hệ nhân thế chân thành, tốt đẹp, như cuộc đời của con sau này.
Han Yumi
56,360
Đang cập nhật ý nghĩa...
Đăng Minh
56,309
"Đăng" có nghĩa ngọn đèn, "Minh" có nghĩa thông minh, sáng dạ. Bố mẹ đặt tên này cho con mong muốn lớn lên con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.
Tú Ngân
56,281
Ngân: Là sự giàu có, thịnh vượng. Ý nghĩa của tên Tú Ngân: Con là vì sao sáng soi trên con sông Ngân hà, mong con sẽ trở thành người con gái xinh đẹp, hiền hòa, và thanh tú, sống trong một cuộc sống giàu có và hạnh phúc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái