Tìm theo từ khóa
"T"

Tuyết
67,600
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuyết" là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết.
Thi Huong
67,599
- "Thi" (詩): Trong tiếng Việt, "Thi" có thể mang nghĩa là thơ, thơ ca. Nó gợi lên hình ảnh của sự lãng mạn, nghệ thuật và sáng tạo. - "Hương" (香): "Hương" thường có nghĩa là mùi hương, hương thơm. Nó có thể biểu thị sự dịu dàng, quyến rũ và thanh tao.
Thuý Âu
67,526
Trong tiếng Việt, "Thuý" thường gợi lên hình ảnh của sự thanh tao, dịu dàng, và có thể liên quan đến thiên nhiên, như màu xanh của lá cây hay sự trong trẻo của nước. "Âu" có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự ôm ấp, bao bọc hoặc cũng có thể liên quan đến một vùng đất, như châu Âu.
Phước Thiện
67,503
Với tên "Phước Thiện" ba mẹ mong rằng con có tấm lòng lương thiện, hiền hòa, mọi điều phước lành sẽ đến với con
Thường Loan
67,494
Tên "Thường Loan" mang ý nghĩa sâu sắc, kết hợp giữa vẻ đẹp bình dị, gần gũi và sự cao quý, thanh tao. "Thường" gợi sự quen thuộc, bình thường, ổn định và bền vững. Nó mang ý nghĩa về một cuộc sống an yên, không sóng gió, thể hiện mong ước về một tương lai êm đềm, hạnh phúc. Chữ "Thường" còn mang ý nghĩa về sự trường tồn, vĩnh cửu. "Loan" là một loài chim quý trong truyền thuyết, biểu tượng cho vẻ đẹp cao sang, quyền quý và sự thanh tao. Chim Loan thường được ví với hình ảnh của người phụ nữ xinh đẹp, tài giỏi và đức hạnh. "Loan" còn mang ý nghĩa về sự may mắn, tốt lành và những điều tốt đẹp. Tổng kết lại, tên "Thường Loan" mang ý nghĩa về một người con gái có vẻ đẹp thanh tú, đức hạnh, sống một cuộc đời bình dị, an yên nhưng vẫn toát lên sự cao quý, thanh tao. Tên này thể hiện mong ước về một tương lai hạnh phúc, may mắn và bền vững cho người mang tên.
Bit
67,468
Bit (viết tắt của "Binary digit", nghĩa đen: Số nhị phân) là đơn vị thông tin của máy tính. Một bit chỉ có thể nhận và hiểu được một trong 2 giá trị, có thể là: đúng hoặc sai, bật hoặc tắt, có hoặc không.
Quang Tùng
67,458
- Quang: Từ này thường mang ý nghĩa liên quan đến ánh sáng, sự sáng sủa, minh bạch. Nó có thể biểu thị cho sự thông minh, sáng tạo hoặc một người có tầm nhìn rõ ràng. - Tùng: Tùng thường được hiểu là cây Tùng, một loại cây có sức sống bền bỉ, biểu tượng cho sự kiên cường, vững chãi. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự trường thọ và bền bỉ. Khi kết hợp lại, "Quang Tùng" có thể mang ý nghĩa là một người có trí tuệ sáng suốt, vững vàng và bền bỉ trong cuộc sống.
Nhã Thanh
67,417
Tên Thanh có nghĩa là trong sạch, liêm khiết, chỉ đến nhân cách cao quý của một con người đáng được tôn trọng, ngưỡng mộ. Kết hợp với tên lót là Nhã chỉ sự nhã nhặn, đằm thắm, đẹp nhưng giản dị, không cầu kỳ, phô trương. Tên này nói đến người đẹp hoàn hảo từ tính cách đến dung nhan, không ai sánh bằng
Trọng Tiến
67,415
Tên đệm Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người đệm "Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa. Tên chính Tiến: Trong tiếng Việt, chữ "Tiến" có nghĩa là "tiến lên", "vươn tới", "đi tới". Khi đặt tên cho bé trai, cha mẹ thường mong muốn con trai mình có một tương lai tốt đẹp, đạt được nhiều thành tựu và đứng vững trên đường đời. Tên Tiến cũng có thể được hiểu là "tiến bộ", "cải thiện", "phát triển". Cha mẹ mong muốn con trai mình luôn nỗ lực học hỏi, vươn lên trong cuộc sống.
Thuý Trân
67,411
Chữ Thúy trong “ngọc Phỉ Thúy” mang ý nghĩa viên ngọc đẹp, viên ngọc quý. Chính vì vậy, cha mẹ đặt con tên Thúy với mong muốn con cái sẽ luôn xinh đẹp, cao sang và được nâng niu, trân trọng. Tên Thúy thể hiện sự trong trẻo, trong sáng và tinh khôi. Tên chính Trân Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. Tên "Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái. Cha mẹ mong con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái