Tìm theo từ khóa
"H"

Bích Du
85,355
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Du: "Du" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là hay di động, không ở một chỗ nhất định. Vì vậy, khi đặt tên này cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ có cuộc sống sôi động, đầy màu sắc, được ngao du đây đó, khám phá khắp nơi.
Khóc Nhè
85,335
"Khóc Nhè" có thể là một biệt danh dùng để chỉ một người có tính cách nhạy cảm, hay khóc hoặc dễ xúc động. Biệt danh này thường được đặt với ý nghĩa thân mật, hài hước hoặc thể hiện sự quan tâm.
Lan Hương
85,295
"Lan" là một loài hoa đẹp. Đặt tên "Lan Hương" ý mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, có ước mơ, có cuộc sống an yên, bình ổn.
John
85,284
Moột cái tên đầy sự mạnh mẽ, nam tính nhưng không kém phần mềm mỏng. Con lớn lên với tên John
Phương Di
85,281
"Phương" có nghĩa là hướng, phương hướng, lối đi, con đường. "Di" có nghĩa là tốt đẹp, xinh đẹp, đáng yêu. Tên "Phương Di" có thể hiểu là mong muốn của cha mẹ rằng con sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, luôn hướng tới những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Đắc Hợp
85,275
Tên đệm Đắc: Nghĩa Hán Việt là có được, hàm nghĩa sự thành công, kết quả tốt đẹp. Tên chính Hợp: Nghĩa Hán Việt là gắn lại, nối kết, thể hiện sự liền mạch, tiếp nối, tốt đẹp.
Khánh Ngọc
85,262
Khánh Ngọc mang ý nghĩa chỉ những người có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, luôn rạng rỡ toát lên vẻ quý giá như viên ngọc sáng. Không chỉ xinh đẹp, họ còn toát lên sự vui tươi, mang cảm giác tích cực đến những người xung quanh.
Trang Nhung
85,227
Tên Trang Nhung mang trong mình ý nghĩa của sự nghiêm túc, đáng tin cậy, tính tình thùy mị và dịu dàng.
Lâm Anh
85,211
Tên đệm Lâm: Theo tiếng Hán - Việt, "Lâm" có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Tựa như tính chất của rừng, đệm "Lâm" dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực. Tên chính Anh: Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.
Hoa Mỹ
85,160
Phân tích ý nghĩa tên "Hoa Mỹ": Hoa: Trong tiếng Việt, "hoa" mang ý nghĩa về vẻ đẹp, sự tươi tắn, rực rỡ, tinh khiết và thanh cao. Nó thường được liên tưởng đến những điều tốt đẹp, trang trọng và mang tính thẩm mỹ cao. "Hoa" cũng tượng trưng cho sự khởi đầu mới, sự sinh sôi và phát triển. Mỹ: "Mỹ" có nghĩa là đẹp, tốt lành, hoàn mỹ và hoàn thiện. Nó biểu thị sự ưu tú, hoàn hảo cả về hình thức lẫn nội dung. "Mỹ" cũng mang ý nghĩa về sự tinh tế, tao nhã và có giá trị cao. Tổng kết: Tên "Hoa Mỹ" là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa về một người có vẻ đẹp rực rỡ, tươi tắn như hoa, đồng thời sở hữu phẩm chất tốt đẹp, hoàn mỹ và tinh tế. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống tươi đẹp, hạnh phúc và thành công, luôn tỏa sáng và mang lại niềm vui cho mọi người xung quanh. Nó cũng thể hiện niềm hy vọng về một người có vẻ ngoài thu hút và một tâm hồn cao đẹp.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái