Tìm theo từ khóa
"Ý"

Nguyệt Cầm
14,445
"Nguyệt" là trăng. Hai từ này ghép với nhau là "Nguyệt Cầm" là đàn nguyệt cầm, ý mong muốn cuộc đời con sẽ như những khúc ca, ý thơ, lời nhạc
Bảo Quỳnh
13,858
Chữ "Bảo" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là bảo bối, bảo vật, chỉ những đồ vật có giá trị và quý hiếm. Còn "Quỳnh" là tên một loài hoa đẹp - hoa quỳnh, một loại hoa thường nở vào lúc 12 giờ đêm, hoa có màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. "Bảo Quỳnh" có nghĩa là bông hoa quỳnh quý giá. Con tên "Bảo Quỳnh" gợi lên vẻ đẹp quý phái mà dịu dàng, thuần khiết, luôn được nâng niu, chiều chuộng
Uyên Vi
13,516
"Uyên" là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô giá duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. "Uyên Vi" có nghĩa là mong muốn con sẽ là cô gái thông minh, xinh đẹp
Trường Kỳ
13,495
Đặt tên cho con là "Trường Kỳ" có nghĩa là mong con to lớn, mạnh mẽ, mang tầm vóc lớn lao, thể hiện bản lĩnh và trọng trách của người con trai
Diễm Quyên
13,419
"Diễm" là xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy, nhan sắc diễm lệ. Tên "Diễm Quyên" hàm chỉ con người có dung mạo xinh đẹp, nhan sắc diễm lệ, dịu dàng và nết na, đằm thắm và có hiểu biết
Duy An
13,073
Chữ "Duy" mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, là từ chỉ sự thông minh, hiểu biết hoặc ước mong về một cuộc sống viên mãn, đầy đủ. Còn "An" lại có nghĩa là an lành, bình yên, mong cho con có một cuộc sống vô lo, vô nghĩ.
Thu Duyên
12,937
"Thu" là mùa thu, là mùa đẹp nhất trong năm, ý chỉ sự trong sáng, xinh đẹp tựa như mùa thu. Khi đặt tên là "Thu Duyên" bố mẹ mong con xinh đẹp trong sáng đáng yêu như tiết trời mùa thu.
Ái Thi (Thy)
12,732
Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Ái Thy là một cái tên nhẹ nhàng, được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống thanh tao của một con người thông minh tài giỏi được nhiều người yêu mến.
Minh Nguyệt
12,664
Tên con là sự kết hợp hài hòa của nét đẹp trong sáng dịu dàng như vầng trăng & sự thông minh, tinh anh
Tới Tay
0
Tên "Tới Tay" là sự kết hợp của hai từ thuần Việt mang ý nghĩa sâu sắc và tích cực, gợi mở nhiều liên tưởng tốt đẹp. Chữ "Tới" diễn tả hành động di chuyển, đạt đến đích, hoàn thành một hành trình hay mục tiêu đã định. Trong khi đó, "Tay" không chỉ là bộ phận cơ thể mà còn biểu trưng cho khả năng hành động, nắm giữ, tạo dựng và sở hữu. Khi ghép lại, "Tới Tay" mang hàm ý rõ ràng về sự đạt được, sở hữu những điều mong muốn hoặc thành quả xứng đáng. Cái tên này vẽ nên bức tranh về một hành trình nỗ lực, kiên trì để rồi cuối cùng mọi điều tốt đẹp, mọi cơ hội quý giá đều sẽ đến, nằm gọn trong tầm tay người sở hữu. Hình ảnh biểu tượng của "Tới Tay" là bàn tay dang ra đón nhận hoặc nắm giữ chắc chắn những gì mình đã dày công vun đắp. Nó thể hiện sự chủ động trong việc tìm kiếm và khả năng hiện thực hóa ước mơ, biến khát vọng thành hiện thực hữu hình, có thể chạm vào và kiểm soát. Khí chất đặc trưng của người mang tên này thường là sự quyết đoán, khả năng nắm bắt thời cơ và tinh thần làm chủ cuộc sống. Cái tên gợi lên một người có năng lực, biết cách biến ý tưởng thành hành động và luôn gặt hái được thành quả từ công sức mình bỏ ra. Qua tên gọi "Tới Tay", cha mẹ gửi gắm lời chúc phúc sâu sắc, mong con luôn gặp may mắn và thành công trên mọi chặng đường. Họ kỳ vọng con sẽ là người có đủ tài năng, bản lĩnh để mọi điều tốt lành, mọi cơ hội vàng ngọc đều tựu về, nằm trọn trong tay con, kiến tạo một cuộc đời viên mãn và thịnh vượng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái