Tìm theo từ khóa
"Ng"

Hoàng Vương
61,580
Hoàng là huy hoàng, nghiêm trang, "Vương" là cao sang, quyền quý. "Hoàng Vương" có ý nghĩa là ba mẹ mong con có cuộc sống giàu sang, phú quý
Nhật Bằng
61,579
"Nhật" có nghĩa là mặt trời, hoặc là ban ngày. "Bằng" có nghĩa là cánh chim bằng, là loài chim lớn nhất so với các loài chim khác trong truyền thuyết. Người ta thường ví “bằng trình vạn lý” với những gì xa xôi ở hành trình phía trước quyền năng mạnh mẽ. Đây là một tên thường đặt cho nam giới
Phương Đan
61,532
1. Phương (方): Từ này có nghĩa là "phương hướng", "cách thức", hoặc "phương pháp". Nó cũng có thể biểu thị sự thanh lịch, nhẹ nhàng và có thể liên quan đến thiên nhiên. 2. Đan (丹): Từ này thường mang ý nghĩa là "đỏ", "đan" hay "màu đỏ". Trong văn hóa, màu đỏ thường tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.
Gương
61,428
Tên "Gương" có thể được hiểu là biểu tượng của sự trong sáng, minh bạch và phản chiếu chân thực. Nó cũng có thể tượng trưng cho việc tự soi xét bản thân, nhìn nhận và học hỏi từ chính mình.
Rung
61,351
Đang cập nhật ý nghĩa...
Tú Phương
61,339
- "Tú" thường mang ý nghĩa là tinh tú, đẹp đẽ, tài giỏi. Nó có thể ám chỉ sự thông minh, sáng suốt hoặc vẻ đẹp nổi bật. - "Phương" có nhiều ý nghĩa, nhưng phổ biến nhất là hương thơm, phương hướng, hoặc có thể chỉ sự đoan trang, dịu dàng. Kết hợp lại, "Tú Phương" có thể được hiểu là một người con gái vừa xinh đẹp, thông minh, lại dịu dàng, thanh lịch. Tên này thường thể hiện sự kỳ vọng về một tương lai tươi sáng và thành công cho người mang tên.
Long Nhi
61,282
Tên đệm Long: "Long" theo nghĩa Hán - Việt là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực. Đệm "Long" để chỉ những người tài giỏi phi thường, phong cách của bậc trị vì, cốt cách cao sang, trí tuệ tinh anh. Tên chính Nhi: "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.
Bình Nguyên
61,249
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Ngoài ra, "Bình" còn có nghĩa là sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn
Hoàng Phượng
61,248
- Hoàng (黃): Trong tiếng Việt, "Hoàng" thường được hiểu là màu vàng, màu của hoàng gia, tượng trưng cho sự cao quý, sang trọng và quyền lực. Nó cũng có thể liên quan đến sự thịnh vượng và may mắn. - Phượng (鳳): "Phượng" thường liên quan đến chim phượng hoàng, một loài chim huyền thoại trong văn hóa Á Đông, biểu tượng của sự tái sinh, vĩnh cửu và những điều tốt lành. Phượng hoàng cũng thường được xem là biểu tượng của vẻ đẹp, sự thanh cao và quyền quý. Kết hợp lại, tên "Hoàng Phượng" có thể được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa cao quý, sang trọng, và thể hiện sự đẹp đẽ, mạnh mẽ, và may mắn. Tên này có thể được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống thịnh vượng, hạnh phúc và đầy thành công.
Yến Nhung
61,238
Tên đệm Yến: "Yến" là con chim yến, loài chim nhỏ nhắn, duyên dáng, thường được ví với những người con gái xinh đẹp, thanh tú. Đệm "Yến" thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái mình sẽ luôn xinh đẹp, thanh tú, tự do, lạc quan, yêu đời, gặp nhiều điều tốt đẹp và có cuộc sống yên bình, hạnh phúc. Tên chính Nhung: "Nhung" là hàng dệt bằng tơ hoặc bông, mềm mại, êm ái. Lấy từ hình ảnh này, tên "Nhung" được cha mẹ đặt cho con mang hàm ý nói con xinh đẹp, mềm mỏng, dịu dàng như gấm nhung.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái