Tìm theo từ khóa "E"

Vân Quyên
55,314
"Vân Quyên" nghĩa là con gái như đám mây nhỏ. Ý nói con sẽ có cuộc sống thanh nhàn tự do tự tại

Mộc Yên
55,296
"Mộc" là gỗ, còn có nghĩa là mộc mạc. Ghép chữ "mộc" và chữ "Yên", ba mẹ mong con là người thật thà chân chất, có cuộc sống mộc mạc yên bình.

Việt Bách
55,292
1. Việt: Từ "Việt" thường được liên kết với đất nước Việt Nam, thể hiện niềm tự hào về dân tộc. Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ, kiên cường và bản sắc văn hóa. 2. Bách: Từ "Bách" có nghĩa là "trăm" hoặc "nhiều", và thường được dùng để biểu thị sự phong phú, đa dạng. Trong một số ngữ cảnh, "Bách" cũng có thể liên quan đến cây bách, biểu trưng cho sự trường thọ và vững bền. Khi kết hợp lại, tên "Việt Bách" có thể mang ý nghĩa là "một người Việt Nam mạnh mẽ, kiên cường, có sự phong phú và đa dạng trong cuộc sống".

Peppsi
55,288
Có thể đây là một biến thể hoặc cách viết khác của "Pepsi," một thương hiệu nước giải khát nổi tiếng.

Địch Thiện
55,274
- "Địch" có thể mang ý nghĩa là đối thủ, kẻ thù hoặc cũng có thể hiểu là sự đối lập, sự cạnh tranh. Trong một số trường hợp, "Địch" cũng có thể mang ý nghĩa là sự tinh khiết, thanh khiết. - "Thiện" thường mang ý nghĩa là tốt lành, hiền lành, nhân từ, và có lòng tốt.

Huy Hiếu
55,254
Tên đệm Huy: Đệm Huy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang huy hoàng, là sự vẻ vang, rạng rỡ, nở mày nở mặt. Cha mẹ đặt đệm Huy cho con với mong muốn con sẽ có một tương lai tốt đẹp, cầu được ước thấy, trăm sự đều thuận buồm xuôi gió và là niềm tự hào của cha mẹ, của gia đình. Tên chính Hiếu: Chữ "Hiếu" là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. "Hiếu" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối có công ơn với mình. Hiếu là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung. Thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con cái của họ sẽ luôn là người con có hiếu, biết ơn và kính trọng cha mẹ, ông bà, những người đã có công ơn với mình.

Thiên Khánh
55,239
Theo nghĩa Hán - Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Thiên Khánh" Con là niềm vui lớn nhất mà ông trời ban tặng cho ba mẹ,mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc

Nguyệt
55,228
Nguyệt: có nghĩa là Trăng

Hồng Duyên
55,189
Hồng: Màu sắc: Thường được liên tưởng đến màu đỏ tươi hoặc phớt hồng, tượng trưng cho sự may mắn, niềm vui, và hạnh phúc. Trong văn hóa phương Đông, màu hồng còn gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính và lãng mạn. Hình ảnh: Gợi liên tưởng đến hoa hồng, loài hoa tượng trưng cho tình yêu, sắc đẹp, và sự quyến rũ. Ý nghĩa: Mang ý nghĩa tốt lành, may mắn, xinh đẹp, và tràn đầy sức sống. Duyên: Khái niệm: Chỉ sự kết nối, mối liên hệ giữa người với người hoặc giữa người với sự vật, hiện tượng. Đó có thể là duyên phận, duyên nợ, hoặc những mối quan hệ tốt đẹp. Ý nghĩa: Thể hiện sự gắn kết, hòa hợp, và những điều tốt đẹp đến từ các mối quan hệ. Nó cũng mang ý nghĩa về sự may mắn, định mệnh trong các mối quan hệ. Tên "Hồng Duyên" mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, duyên dáng, may mắn trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong tình yêu và hôn nhân. Tên gợi lên hình ảnh một cô gái dịu dàng, quyến rũ, được nhiều người yêu mến và có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn nhờ những mối duyên tốt đẹp. Tên này thường được đặt với mong muốn con gái sẽ có một cuộc đời tràn đầy niềm vui, tình yêu, và những mối quan hệ tốt đẹp.

Pe
55,181

Tìm thêm tên

hoặc