Tìm theo từ khóa
"Ú"

Chum Chum
78,918
Đang cập nhật ý nghĩa...
Uyên Thi (Thy)
78,894
Tên "Uyên Thi" thể hiện người con đáng dịu dàng, học thức cao xa.
Diệu Chi
78,886
Tên đệm Diệu "Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Đệm "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt đệm cho các bé gái. Tên chính Chi Nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi . Là chữ Chi trong Kim Chi Tên Chi mang nhiều ý nghĩa đẹp và sâu sắc, tùy thuộc vào cách hiểu và kết hợp với các chữ khác. "Chi" có thể được hiểu là cành cây, tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở, vươn lên mạnh mẽ của sự sống Tên "Chi" là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang nhiều thông điệp tốt đẹp về cuộc sống. Đặt tên "Chi" cho con gái thể hiện mong muốn con sẽ có cuộc sống hạnh phúc, thành công và viên mãn.
Kim Xuân
78,852
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên "Kim Xuân" mang ý nghĩa thể hiện sự tươi trẻ, sung túc, giàu sang, quý phái
Trung Dũng
78,817
Tên này có hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành
Diệu Luyến
78,763
Tên Diệu Luyến là một sự kết hợp hài hòa của hai từ Hán Việt mang nhiều sắc thái tích cực. Từ Diệu gợi lên sự kỳ diệu, tuyệt vời, tinh tế và đẹp đẽ, thường dùng để chỉ những điều phi thường hoặc có vẻ đẹp thanh tao. Luyến lại diễn tả tình cảm sâu sắc, sự yêu mến, gắn bó và nỗi nhớ nhung trìu mến. Khi kết hợp, Diệu Luyến tạo nên một hình ảnh về một tình yêu diệu kỳ, một sự gắn bó tuyệt vời hoặc một người được yêu thương một cách đặc biệt. Tên gọi này hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống tràn đầy tình yêu thương, sự trân trọng và vẻ đẹp nội tâm. Nó cũng biểu trưng cho một tâm hồn tinh tế, biết yêu thương và được mọi người quý mến. Diệu Luyến là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thường được đặt cho các bé gái với hy vọng về một tương lai tươi sáng. Nguồn gốc Hán Việt của tên phản ánh sự ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa phương Đông trong việc đặt tên tại Việt Nam. Tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con gái duyên dáng, có tấm lòng nhân ái và luôn được bao bọc bởi tình cảm chân thành.
Hà Thủy
78,758
Tên đệm Hà: Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Đệm "Hà" thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông mùa nước nổi mênh mang, bạt ngàn. "Hà" còn để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính trong sáng. Tên chính Thủy: Là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm rầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt, và có sức mạnh dữ dội.
Khánh Thư
78,712
"Khánh" Vui vẻ, tốt đẹp, may mắn, an lành. "Thư" Người con gái xinh đẹp, thanh lịch, có khí chất tao nhã. ''Khánh Thư" Mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, thanh tao, tốt bụng, hiếu thảo, thông minh, uyên bác. Mong muốn con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất tốt đẹp và cuộc sống an yên, sung túc.
Kiều Nhung
78,703
Tên đệm Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Nhung: "Nhung" là hàng dệt bằng tơ hoặc bông, mềm mại, êm ái. Lấy từ hình ảnh này, tên "Nhung" được cha mẹ đặt cho con mang hàm ý nói con xinh đẹp, mềm mỏng, dịu dàng như gấm nhung.
Cẩm Hường
78,682
"Cẩm" có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. "Hường" là màu hồng. Cái tên "Cẩm Hương" có nghĩa là mong con xinh đẹp, toả sáng rực rỡ bằng chính tài năng, sức hút của chính mình.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái