Tìm theo từ khóa
"E"

Diệu Hân
61,631
Theo nghĩa Hán - Việt "Hân" là sự vui mừng hay lúc hừng đông khi mặt trời mọc. Tên "Hân" hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp. "Diệu" có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu.
Annie
61,626
Đang cập nhật ý nghĩa...
Thế Anh
61,574
Chữ "Thế" mang nghĩa quyền thế, quyền lực. Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại
Sầm Thiet
61,567
Tên "Sầm Thiệt" trong tiếng Việt có thể được phân tích như sau: 1. Sầm: Đây là một họ phổ biến ở Việt Nam, có nguồn gốc từ Trung Quốc. Tên họ này không mang ý nghĩa cụ thể khi đứng một mình, nhưng thường được dùng để chỉ một dòng họ hoặc gia tộc. 2. Thiệt: Trong tiếng Việt, "thiệt" có thể có nhiều nghĩa tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể có nghĩa là "thật" hoặc "thực", chỉ sự chân thật hoặc đúng đắn. Tuy nhiên, khi được dùng như một tên riêng, nó có thể không mang ý nghĩa cụ thể mà chỉ đơn giản là một cái tên. Kết hợp lại, "Sầm Thiệt" có thể là một cái tên riêng mà không nhất thiết phải mang một ý nghĩa cụ thể, trừ khi có ngữ cảnh hoặc câu chuyện cụ thể liên quan đến tên này.
Việt
61,556
Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.
Diệu Huyền
61,478
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. "Huyền" là sự huyền mỹ, hoàn hảo. Cái tên "Diệu Huyền" là mong con luôn hoàn hảo, tỉ mỉ. Con chính là món quà kì diệu nhất từng có của ba mẹ.
Mỹ Liên
61,346
Tên đệm Mỹ: Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Đệm "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến. Tên chính Liên: Trong tiếng Hán - Việt, "Liên" có nghĩa là hoa sen, loài hoa tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh, vẫn khoe sắc, ngát hương, đẹp dịu dàng. Tựa như tính chất loài hoa thanh cao, tên "Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung
Diễm Uyên
61,341
Diễm Uyên ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái, ý mong con sẽ xinh đẹp, cao sang, quyền quý khiến ta nhìn vào phải trầm trồ, thán phục
Linh Niê
61,330
1. Linh: Trong tiếng Việt, "Linh" thường mang những ý nghĩa tốt đẹp như "linh thiêng", "nhanh nhẹn", "thông minh" hay "may mắn". Đây là một tên phổ biến và thường được dùng để thể hiện sự tinh anh và nhạy bén. 2. Niê: "Niê" là một họ phổ biến của người Ê Đê, một dân tộc thiểu số ở vùng Tây Nguyên của Việt Nam. Người Ê Đê có một nền văn hóa phong phú và đa dạng, và họ "Niê" thường được dùng để chỉ phái nữ trong cộng đồng này.
Hạt Tiêu
61,254
Hạt Tiêu là nickname dành cho bé có vóc dáng bé nhỏ, đáng yêu, mong con luôn là đứa con bé bỏng của cha mẹ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái