Tìm theo từ khóa
"H"

Honda
86,819
Honda trong tiếng Nhật mang hình ảnh của bông lúa đến ngày gặt hái, có nghĩa thành công, đủ đầy, viên mãn
Hữu Tân
86,816
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. Tên "Hữu Tân" dùng để nói đến người có trí tuệ được khai sáng, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ
Blue Cherry
86,800
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hằng Ny
86,768
1. Hằng: Trong tiếng Việt, "Hằng" thường được hiểu là "vĩnh cửu", "bền lâu", hoặc "thường xuyên". Tên này có thể mang ý nghĩa về sự ổn định, bền bỉ và đáng tin cậy. Ngoài ra, "Hằng" cũng có thể liên quan đến hình ảnh của ánh trăng, thể hiện sự dịu dàng và thanh thoát. 2. Ny: "Ny" có thể được coi là một phần của tên hoặc là một biệt danh. Trong một số ngữ cảnh, "Ny" có thể mang ý nghĩa là "nhỏ nhắn", "dễ thương" hoặc có thể chỉ đơn giản là một cách viết ngắn gọn, dễ gọi cho một cái tên khác. Khi kết hợp lại, "Hằng Ny" có thể mang ý nghĩa là một người con gái dịu dàng, đáng yêu, nhưng cũng mạnh mẽ và bền bỉ.
Bích Liễu
86,749
Liễu có ý nghĩa hiểu biết, am hiểu nhiều lĩnh vực trong cuộc sống, là sự tích lũy những bài học từ chính khả năng tìm hiểu và kinh nghiệm sống. Có ý chỉ sự thông minh, học hành giỏi giang.
Vĩnh Hy
86,732
Tên đệm Vĩnh: Đệm Vĩnh mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. Tên chính Hy: Nghĩa Hán Việt là chiếu sáng, rõ ràng, minh bạch, đẹp đẽ.
Tuyết Trinh
86,710
"Tuyết" là bông tuyết trắng. "Trinh" là tiết hạnh. Tên "Tuyết Trinh" dùng để chỉ người con gái trong trắng, tinh khiết
Phấn
86,703
1. Vật liệu: "Phấn" thường được dùng để chỉ phấn viết bảng, một loại bột màu trắng dùng để viết trên bảng đen. Ngoài ra, "phấn" còn có thể chỉ phấn trang điểm, dùng để làm đẹp. 2. Tên người: "Phấn" cũng có thể là một tên riêng trong tiếng Việt, thường được đặt cho nữ giới. Tên này có thể gợi liên tưởng đến sự nhẹ nhàng, tinh tế hoặc thanh khiết. 3. Thực vật: Trong một số trường hợp, "phấn" có thể liên quan đến phấn hoa, là bột mịn chứa các tế bào sinh sản đực của cây.
Hani
86,696
Cái tên “Hani” là một từ nói lên tính độc nhất có 1 không 2 và còn ngụ ý là “Honey” như cách bạn gọi người thương người yêu của mình. Mong muốn mang đến sự thân thuộc thiện cảm với người sử dụng.
Hoàng Tuyết
86,687
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Tuyết Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái