Tìm theo từ khóa
"N"

Hồng Tuyết
90,228
Tên "Hồng Tuyết" trong tiếng Việt có thể được hiểu theo hai phần: 1. Hồng: Từ này thường mang nghĩa là màu đỏ, có thể tượng trưng cho sự tươi vui, sức sống, hoặc tình yêu. Trong một số ngữ cảnh, "hồng" còn có thể biểu thị sự quý giá, cao quý. 2. Tuyết: Từ này thường chỉ đến băng tuyết, mang nghĩa lạnh lẽo, thanh khiết, trong trắng. Tuyết thường được liên kết với vẻ đẹp tinh khiết và sự dịu dàng. Khi kết hợp lại, "Hồng Tuyết" có thể hiểu là "tuyết màu hồng", tượng trưng cho sự kết hợp giữa vẻ đẹp thanh khiết và sự tươi vui, sống động. Tên này có thể mang ý nghĩa về một người con gái vừa dịu dàng, trong sáng nhưng cũng đầy sức sống và nhiệt huyết.
Xuân An
90,223
"Xuân" tức mùa xuân, mùa của xum vầy hạnh phúc. "An" nghĩa là bình an, an nhiên. Mong muốn cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc
Hạo Nhiên
90,222
Trong tiếng Hán Việt, Hạo có nghĩa là trắng, sáng, rõ ràng; Nhiên là ngang nhiên, không cả nể. Tên Hạo Nhiên mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, khảng khái
Thiên Thuận
90,216
Tên đệm Thiên: Trong tiếng Việt, chữ "thiên" có nghĩa là "trời" là một khái niệm thiêng liêng, đại diện cho sự cao cả, bao la, rộng lớn vĩnh hằng, quyền lực, và may mắn. Đệm "Thiên" mang ý nghĩa Con là món quà vô giá của trời ban, lớn lên là người có tầm nhìn xa trông rộng, có trí tuệ thông minh, tài giỏi, sức mạnh, quyền lực và có hoài bão lớn, có thể đạt được những thành tựu to lớn trong cuộc sống. Tên chính Thuận: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn.
Tran My
90,215
Tên Tran My là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam. Tran là một họ lớn và lâu đời, gắn liền với nhiều triều đại lịch sử và nhân vật kiệt xuất. My thường là tên đệm hoặc tên chính, mang một hàm nghĩa đặc trưng. Họ Tran có nguồn gốc sâu xa từ lịch sử Việt Nam, đặc biệt nổi bật với triều đại Tran hùng mạnh. Triều đại này đã có công lớn trong việc bảo vệ đất nước và phát triển văn hóa. Do đó, họ Tran thường gợi lên sự kiên cường, truyền thống và niềm tự hào dân tộc. Phần tên My trong Tran My mang hàm nghĩa về vẻ đẹp và sự duyên dáng. Từ My trong tiếng Việt có nghĩa là xinh đẹp, mỹ lệ, thường được dùng để ca ngợi sự thanh tú, cuốn hút. Tên này thường được đặt với mong muốn người con gái sẽ sở hữu dung mạo và tâm hồn đẹp đẽ. Khi kết hợp, Tran My tạo nên một tên gọi vừa mang chiều sâu lịch sử vừa toát lên vẻ đẹp thanh thoát. Tên này biểu trưng cho sự kết nối giữa truyền thống vững chắc và nét duyên dáng hiện đại. Nó thể hiện mong ước về một người con gái không chỉ đẹp về hình thức mà còn có phẩm chất cao quý, kế thừa giá trị văn hóa.
Tăng Loan
90,207
Tăng: Gia tăng, thêm lên, phát triển về số lượng hoặc chất lượng. Thể hiện sự nỗ lực, không ngừng vươn lên, hoàn thiện bản thân. Ngụ ý về sự sung túc, thịnh vượng, may mắn sẽ đến trong cuộc sống. Loan: Chim loan, một loài chim quý trong truyền thuyết, tượng trưng cho vẻ đẹp cao quý, thanh tao. Biểu tượng của sự duyên dáng, yêu kiều, thu hút mọi ánh nhìn. Gợi sự nhẹ nhàng, thanh thoát, mang đến cảm giác an lành, hạnh phúc. Tên Tăng Loan là sự kết hợp hài hòa giữa sự phát triển, vươn lên và vẻ đẹp thanh tú, quyến rũ. Cha mẹ đặt tên này cho con với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, giỏi giang, không ngừng nỗ lực để đạt được thành công và có một cuộc sống hạnh phúc, sung túc.
Hoàng Phúc
90,203
Phúc: Từ “Phúc” có nghĩa là may mắn, hạnh phúc, điều tốt lành. Nó thường được liên kết với sự thịnh vượng, niềm vui và thành công trong cuộc sống. Tính ý nghĩa: Tên “Hoàng Phúc” mang ý nghĩa cao quý và may mắn.
Lệ Viên
90,199
Tên đệm Lệ: Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định, lề lối, những điều đã trở thành nề nếp mà con người cần tuân theo. Đệm "Lệ" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày. Ngoài ra, "Lệ" còn là từ dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái. Tên chính Viên: "Viên" theo nghĩa Hán Việt là tròn vẹn, diễn nghĩa ý viên mãn, đầy đặn, điều hòa hợp tốt đẹp.
Đăng Nhân
90,196
Tên đệm Đăng: Đệm Đăng có nghĩa là ngọn đèn, tượng trưng cho ánh sáng, sự soi sáng, và hy vọng. Đệm Đăng cũng có nghĩa là vươn lên, thể hiện sự phát triển, tiến bộ, và khát vọng vươn tới những điều tốt đẹp hơn. Tên chính Nhân: "Nhân" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người, thiên về phần tính cách vì "Nhân" còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác "Nhân" còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Vì thế tên "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt.
Thùy Giang
90,194
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là "Thuỳ Giang" ý muốn con lớn lên có tính cách dễ chịu, thuỳ mị, nết na, có hoài bão, ước mơ lớn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái