Tìm theo từ khóa
"A"

Phấn
86,703
1. Vật liệu: "Phấn" thường được dùng để chỉ phấn viết bảng, một loại bột màu trắng dùng để viết trên bảng đen. Ngoài ra, "phấn" còn có thể chỉ phấn trang điểm, dùng để làm đẹp. 2. Tên người: "Phấn" cũng có thể là một tên riêng trong tiếng Việt, thường được đặt cho nữ giới. Tên này có thể gợi liên tưởng đến sự nhẹ nhàng, tinh tế hoặc thanh khiết. 3. Thực vật: Trong một số trường hợp, "phấn" có thể liên quan đến phấn hoa, là bột mịn chứa các tế bào sinh sản đực của cây.
Hani
86,696
Cái tên “Hani” là một từ nói lên tính độc nhất có 1 không 2 và còn ngụ ý là “Honey” như cách bạn gọi người thương người yêu của mình. Mong muốn mang đến sự thân thuộc thiện cảm với người sử dụng.
Tất Đạt
86,689
Tên đệm Tất: Tất trong Hán Việt có nghĩa là sự bao gồm, tổng quát còn có nghĩa là hiểu tường tận, rõ ràng đầy đủ. Ý nói con giỏi giang, hiểu biết, có cái nhìn bao quát, tường tận. Tên chính Đạt: "Đạt" có nghĩa là "đạt được", "thành công", "hoàn thành". Tên Đạt mang ý nghĩa mong muốn con sẽ là người có chí tiến thủ, luôn nỗ lực phấn đấu để đạt được những mục tiêu của mình trong cuộc sống.
Hoàng Tuyết
86,687
Tên đệm Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Tuyết Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết.
Nina
86,686
Nina là một cái tên có nguồn gốc từ Đức, được đặt cho con gái, có ý nghĩa là cô gái nhỏ mạnh mẽ.
Công Luận
86,664
"Công" nghĩa là công minh, chính trực, làm đúng lẽ phải. Công Luận nghĩa mong con luôn công minh, giỏi giang, thái độ cầu thị tốt đẹp
Ha Ngo
86,628
Trong tiếng Việt, "Hà" thường được dùng như một tên riêng, có nghĩa là "sông" hoặc "dòng nước", biểu thị sự dịu dàng, thanh thoát. "Ngô" có thể là một họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam, hoặc cũng có thể mang ý nghĩa là "ngô" (ngô corn), biểu thị sự phong phú, màu mỡ.
Tuyết Trang
86,589
Tên đệm Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Tên chính Trang: Theo nghĩa Hán-Việt, tên Trang có nghĩa là thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.
Đức Hải
86,575
"Đức" là đức độ, nhân đức. Cái tên thể hiện mong muốn con có tài có đức, đức độ bao la như biển cả
Của Hy
86,573
Tên "Hy" trong tiếng Việt thường mang những ý nghĩa tích cực và tốt đẹp. Thông thường, "Hy" có thể hiểu là "niềm vui", "hạnh phúc" hoặc "may mắn". Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều điều tốt lành.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái