Tìm theo từ khóa
"A"

Lệ Trang
85,417
Lệ: Trong từ điển Hán Việt, "Lệ" mang nhiều ý nghĩa, phổ biến nhất là: Xinh đẹp, diễm lệ: Thể hiện vẻ đẹp thanh tú, duyên dáng và thu hút. Quy tắc, khuôn phép: Gợi ý về sự nề nếp, chuẩn mực và có kỷ luật. Giọt nước mắt: Liên tưởng đến sự mềm mại, yếu đuối nhưng cũng có thể là sự cảm thông, thấu hiểu. Trang: "Trang" thường được hiểu là: Trang điểm, làm đẹp: Nhấn mạnh vẻ ngoài chỉn chu, thanh lịch và biết chăm sóc bản thân. Trang trọng, nghiêm trang: Gợi ý về sự trang nghiêm, lịch sự và có phẩm chất đạo đức tốt. Trang sách, trang giấy: Liên hệ đến sự thông minh, tri thức và ham học hỏi. Ý nghĩa tổng quan: Tên "Lệ Trang" là một cái tên mang ý nghĩa đẹp đẽ, kết hợp giữa vẻ đẹp ngoại hình và phẩm chất bên trong. Nó gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nết na, biết cách cư xử và có tri thức. Tên này cũng có thể thể hiện mong muốn của cha mẹ về một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn và thành công cho con gái mình.
Nhật Phú
85,401
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Phú: Là người mạnh mẽ, thông minh, đa tài, nhanh trí, có cuộc sống giàu sang.
Đạt Hòa
85,379
"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên " Đạt Hòa"mong con hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ôn hòa và sẽ đạt được thành công sau này
Bạch Liên
85,369
Bạch Liên dịch sát là hoa sen trắng. Tên gọi này hàm chứa sự trong sáng tuyệt đối và vẻ đẹp thanh cao. Nó thường được đặt cho phái nữ với mong muốn người đó có phẩm chất cao quý và tâm hồn thuần khiết. Nguồn gốc sâu xa của tên này gắn liền với triết học Phật giáo và văn hóa Á Đông. Trong đạo Phật, sen trắng là biểu tượng tối thượng của sự giác ngộ và giải thoát khỏi vòng luân hồi. Sự xuất hiện của nó trong các kinh điển đã tạo nên một hình tượng thiêng liêng và được tôn kính. Biểu tượng của Bạch Liên là sự thanh khiết không bị vấy bẩn bởi môi trường xung quanh. Dù mọc lên từ bùn lầy, hoa vẫn giữ được màu trắng tinh khôi, thể hiện sức sống kiên cường và khả năng vượt qua nghịch cảnh. Đây là hình ảnh đại diện cho lòng từ bi, trí tuệ viên mãn và sự hoàn hảo tuyệt đối.
Khải Doanh
85,364
Doanh: Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn, bể cả, ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng.
Suan
85,361
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kaizen
85,310
Kaizen là một thuật ngữ kinh tế của người Nhật, được ghép bởi từ 改 (“kai”) có nghĩa là thay đổi và từ 善 (“zen”) có nghĩa là tốt hơn, tức là “thay đổi để tốt hơn” hoặc “cải tiến liên tục”.
Lan Hương
85,295
"Lan" là một loài hoa đẹp. Đặt tên "Lan Hương" ý mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, có ước mơ, có cuộc sống an yên, bình ổn.
Adi
85,288
1. Trong tiếng Ả Rập: "Adi" có thể có nghĩa là "mới" hoặc "tươi mới". 2. Trong tiếng Hindi và tiếng Sanskrit: "Adi" có nghĩa là "đầu tiên" hoặc "nguồn gốc", thường được sử dụng để chỉ những điều quan trọng hoặc căn bản. 3. Trong văn hóa Ấn Độ: Tên này thường được dùng cho nam giới và có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự mạnh mẽ hoặc vị trí lãnh đạo.
Đắc Hợp
85,275
Tên đệm Đắc: Nghĩa Hán Việt là có được, hàm nghĩa sự thành công, kết quả tốt đẹp. Tên chính Hợp: Nghĩa Hán Việt là gắn lại, nối kết, thể hiện sự liền mạch, tiếp nối, tốt đẹp.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái