Tìm theo từ khóa
"Ý"

Duy Phúc
39,195
"Phúc": (Phước) là những điều may mắn tốt lành. Tên Duy Phúc có nghĩa là mong muốn con cái sẽ có cuộc sống đủ đầy, may mắn, thuận lợi, thành công rộng mở
Minh Thúy
38,675
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Thúy" dùng để nói đến sự trân trọng, hân hoan. Tên "Minh Thúy" dùng để nói đến người lanh lợi, có trí tuệ, hiểu biết, đức hạnh, được mọi người yêu quý.
Trà My
38,561
Con là tên một loài hoa đẹp
Hồng Thúy
38,521
Theo nghĩa Hán - Việt, "Hồng" nghĩa là màu đỏ, "Thúy" nghĩa là màu xanh, "Hồng" và "Thúy" đều là hai từ mang màu sắc tươi sáng. Tên "Hồng Thúy" dùng để nói đến người vui tươi, hoạt bát, tràn đầy sức sống. Cái tên "Hồng Thúy" được gửi gắm với ý nghĩa về cuộc sống tươi đẹp, vui vẻ của con.
Thu Yến
38,310
"Yến" nghĩa là con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Tên Thu Yến mong con là người thanh tú, yên dịu, đa tài
Gia Huy
38,189
Gia Huy nghĩa là người chỉ huy trong gia đình, bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
Thụy Khanh
37,841
"Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Thụy Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Thụy Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu
Minh Kỳ
37,612
"Minh" có nghĩa là chiếu sáng, sáng rực rỡ. Minh Kỳ nghĩa mong con sẽ luôn rực rỡ, mạnh mẽ và bản lĩnh
Uyên Nhi
37,583
Uyên Nhi nghĩa là người con gái xinh đẹp, uyên thâm giỏi giang, tính tình hiền hậu, cư xử điềm đạm
Sỹ Đan
37,016
"Sỹ" là chỉ người có tri thức. Sỹ Đan nghĩa là con sẽ trở thành người có học thức và quý báu

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái