Tìm theo từ khóa
"M"

Thế Minh
25,930
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thế trong tiếng Hán Việt là quyền lực, sức mạnh uy vũ. Thế Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ tạo ra quyền lực & tương lai tươi đẹp, uy quyền
Kim Chi
25,333
Chữ "Kim" thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn. Đặt tên "Kim Chi" bố mẹ mong muốn có cuộc đời tươi sáng.
Minh Quốc
25,208
Tên Minh Quốc nghĩa là mong con thông minh, có ích cho đất nước, tiền đồ rạng rỡ
Kim Thủy
25,094
Tên con ý chỉ người con gái không những đẹp mà còn thông minh, tinh tế, quý giá đáng tựa ngàn vàng của bố mẹ.
Yến Trâm
24,892
Con là môt loài chim yến rất quý giá, rất xinh đẹp, thanh tú và trong sáng
Mạnh Ðình
24,481
mong con luôn mạnh mẽ và thi đỗ đạt
Cẩm Nhung
24,407
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung. Cẩm là tên dành cho các bé gái với ý nghĩa là mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh. Cẩm Nhung mang ý nghĩa con xinh xắn, thu hút rực rỡ & sang trọng quý phái
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Mỹ Yến
24,045
Mong con như chú chim yến xinh đẹp, yêu kiều

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái