Tìm theo từ khóa
"Ô"

Bo Bo
107,389
Mong con lớn lên thuận lợi, mọi việc làm đều suôn sẻ
Thoai Kỳ
107,385
Tên "Thoai Kỳ" mang trong mình sự kết hợp hài hòa giữa nét thanh tao, dịu dàng và khí chất phi thường, độc đáo. Chữ lót "Thoai" thường được liên tưởng đến "Thoại" (瑞) trong Hán Việt, mang ý nghĩa của điềm lành, sự tốt đẹp, may mắn và những điều cát tường. Âm điệu của "Thoai" cũng gợi lên sự nhẹ nhàng, thanh thoát, như một lời thì thầm của hy vọng và bình an. Trong khi đó, "Kỳ" là một chữ mang nhiều tầng nghĩa sâu sắc và mạnh mẽ. "Kỳ" (奇) có thể hiểu là phi thường, đặc biệt, độc đáo, biểu trưng cho một cá nhân có tài năng xuất chúng, tư duy khác biệt và khả năng tạo nên những điều kỳ diệu. Ngoài ra, "Kỳ" còn có thể là "Kỳ" (麒) trong "Kỳ Lân", một linh vật thiêng liêng tượng trưng cho sự cao quý, trí tuệ và điềm lành, hoặc "Kỳ" (期) mang ý nghĩa của sự kỳ vọng, tương lai tươi sáng. Sự kết hợp "Thoai Kỳ" vẽ nên hình ảnh một người con không chỉ được ban tặng những điều may mắn, tốt lành từ cuộc sống mà còn sở hữu khí chất đặc biệt, tài năng vượt trội. Đây là cái tên gửi gắm mong ước về một nhân cách thanh cao, có khả năng lan tỏa những giá trị tích cực, mang lại niềm vui
Hưng Đỗ
107,375
Hưng: Ý nghĩa: "Hưng" mang ý nghĩa hưng thịnh, phát triển, lớn mạnh, phồn vinh. Nó thể hiện sự mong muốn về một tương lai tươi sáng, sự nghiệp thành công, gia đình hạnh phúc và cuộc sống sung túc. "Hưng" còn gợi lên sự trỗi dậy, vươn lên, không ngừng tiến bộ. Đỗ: Ý nghĩa: "Đỗ" có thể hiểu là đỗ đạt, thành công trong học hành, thi cử. Nó tượng trưng cho trí tuệ, sự thông minh, tinh thần cầu tiến và khả năng vượt qua khó khăn để đạt được mục tiêu. "Đỗ" còn mang ý nghĩa về sự vững chãi, ổn định, không bị lay chuyển. Tổng kết: Tên "Hưng Đỗ" là một cái tên mang ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con có tương lai tươi sáng, thành công trong sự nghiệp, học hành đỗ đạt, thông minh, trí tuệ và có cuộc sống sung túc, ổn định. Tên này vừa mang ý nghĩa về sự phát triển, vươn lên, vừa thể hiện sự vững chãi, kiên định.
Huy Phong
107,363
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, là huy hoàng. Cái tên Huy Phong là mong con sẽ mạnh mẽ, oai phong và tỏa sáng rực rỡ
Nhã Đoan
107,353
Nhã: Thường mang ý nghĩa thanh nhã, lịch sự, tao nhã, chỉ phẩm chất tốt đẹp trong cách cư xử, giao tiếp và phong thái. Thể hiện sự tinh tế, duyên dáng và có gu thẩm mỹ. Gợi sự nhẹ nhàng, dễ chịu và hòa nhã. Đoan: Thường mang ý nghĩa ngay thẳng, chính trực, đoan trang. Chỉ phẩm chất đạo đức tốt, lòng dạ trong sáng, không gian dối. Thể hiện sự nghiêm túc, chỉn chu trong hành động và suy nghĩ. Tên Nhã Đoan thường mang ý nghĩa về một người con gái có phẩm chất tốt đẹp, vừa thanh nhã, duyên dáng trong cách cư xử, vừa đoan trang, chính trực trong đạo đức. Tên này gợi sự hòa quyện giữa vẻ đẹp bên ngoài và sự tốt đẹp bên trong, tạo nên một hình ảnh hoàn thiện và đáng quý. Nó thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con có nhân cách cao đẹp, được mọi người yêu mến và kính trọng.
Boong
107,339
Danh từ sàn ngăn chia tàu thuỷ thành nhiều tầng
Dragon
107,317
Tên ở nhà cho bé, có nghĩa là Rồng trong tiếng Anh
Ngọc Sương
107,309
Giọt sương tinh khôi, trong veo như ngọc, thể hiện sự dịu dàng, đằm thắm của con gái
Nhi Ngoc
107,286
Nhi: Thường gợi sự nhỏ nhắn, xinh xắn, đáng yêu. Đôi khi mang ý nghĩa là con trẻ, ngây thơ, trong sáng. Có thể liên tưởng đến sự tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng. Ngọc: Biểu tượng của sự quý giá, cao sang, phẩm chất tốt đẹp. Gợi sự thanh khiết, tinh túy, hoàn mỹ. Đại diện cho vẻ đẹp tiềm ẩn, cần được mài giũa để tỏa sáng. Ý nghĩa tổng quan: Tên Nhi Ngọc thường được đặt cho con gái, mang ý nghĩa là một cô bé xinh xắn, đáng yêu, có phẩm chất cao quý như ngọc, và được cha mẹ yêu thương, trân trọng. Tên này cũng thể hiện mong muốn con lớn lên sẽ trở thành người thanh khiết, tinh túy, có giá trị và vẻ đẹp tiềm ẩn cần được khai phá.
Bích Hòa
107,249
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Hòa: "Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Hòa" thường để chỉ về đức tính con người, hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ngôn ngữ nhỏ nhẹ, ôn hòa.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái