Tìm theo từ khóa
"Ý"

Huyền Trân
45,774
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. "Huyền" là huyền bí, xinh đẹp. Tên "Huyền Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái, huyền bí thu hút người khác
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la
Huy Tường
45,569
Theo nghĩa Hán - Việt, cả "Huy" và "Tường" đều dùng để nói đến những điều tốt lành, may mắn, huy hoàng. Tên "Huy Tường" thể hiện mong muốn của cha mẹ mong con sẽ gặp được nhiều may mắn và hạnh phúc trong suốt cuộc đời, và con là người đem lại may mắn cho gia đình ta
Quỳnh Chi
45,547
"Quỳnh" nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Hai từ này ý mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ, toả sáng
Mỹ Nga
45,303
Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Mỹ là từ chỉ nhan sắc xinh đẹp của người con gái. Mỹ Nga mang ý nghĩa con gái rất xinh đẹp & tha thướt, nhẹ nhàng
Hải Yến
44,874
Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp
Mỹ Hoàn
44,869
"Mỹ" ý chỉ vẻ đẹp mỹ miều. Cái tên "Mỹ Hoàn" ý chỉ mong muốn của ba mẹ muốn con có nét đẹp hoàn mỹ, hoàn hảo trong mắt mọi người.
Khánh Duy
44,852
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên Khánh Duy mong con sau sẽ trở thành người tốt đẹp, sáng suốt, thông minh
Thi Yến
44,573
"Thi" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Thi" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh. "Thi Yến" là con chim yến xinh đẹp, tài giỏi, cầm kì thi họa, công dung ngôn hạnh.
Cherry
44,416
Biệt danh Cherry vừa sang trọng vừa nữ tính, cha mẹ gọi con với cái tên Cherry với mong muốn con trở thành một cô nàng nữ tính, thông minh, quý phái

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái