Tìm theo từ khóa
"A"

Nhật Tùng
87,346
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.
Bích Hoan
87,345
Đệm Bích: Ngọc bích, đá quý màu xanh biếc. Tên chính Hoan: Vui mừng
Trường Mạnh
87,298
Tên "Trường Mạnh" có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm súc. Chữ "Trường" biểu thị sự dài lâu, bền vững, trường tồn và thọ trường. Chữ "Mạnh" thường được hiểu là mạnh mẽ, dũng mãnh, kiên cường. Khi kết hợp, "Trường Mạnh" mang hàm ý về một sức mạnh bền bỉ, một nghị lực dài lâu không ngừng nghỉ. Tên gọi này thể hiện mong muốn của cha mẹ cho con mình có một cuộc sống khỏe mạnh, kiên cường và luôn vững vàng trước mọi thử thách. Nó còn gợi lên hình ảnh về sự trường thọ cùng với sức lực dồi dào. Tên này tượng trưng cho những phẩm chất cao quý như sự bền bỉ, khả năng vượt qua khó khăn và ý chí kiên định. Người mang tên "Trường Mạnh" thường được kỳ vọng sẽ có một tinh thần thép, luôn tiến lên và đạt được thành công lâu dài. Đây là một cái tên gửi gắm niềm hy vọng về một tương lai rạng rỡ, đầy sức sống và thành tựu.
Hoa Tím
87,284
Tên "Hoa Tím" thường được hiểu là biểu tượng của sự thủy chung, sự chân thành và tình yêu trong nhiều nền văn hóa. Màu tím thường liên quan đến sự sang trọng, huyền bí và tâm linh. Trong văn hóa Việt Nam, hoa màu tím cũng thường được liên kết với những kỷ niệm buồn và nỗi nhớ.
Bảo An
87,279
Được ghép từ chữ Bảo và chữ An. Chữ Bảo nghĩa là bảo vật, báu vật, là thứ vô cùng quý giá, còn An có nghĩa là an bình, cuộc sống êm đẹp.
Ðan Khanh
87,250
Kết hợp sự tinh tế hòa nhã trong sáng nhưng ko kép phần trang trọng. Con là viên linh đan quý báu của bố mẹ
Phi Bang
87,248
Tên Phi Bằng có nguồn gốc sâu xa từ văn hóa Hán tự, kết hợp giữa Phi là bay lượn và Bằng là chim Bằng. Chim Bằng là loài chim thần thoại khổng lồ, được mô tả lần đầu trong tác phẩm Trang Tử. Sự kết hợp này hàm chứa hình ảnh của một sinh vật huyền thoại đang vút bay lên bầu trời rộng lớn. Biểu tượng của chim Bằng là sự vĩ đại, khát vọng vượt thoát khỏi giới hạn thông thường. Nó đại diện cho tiềm năng to lớn, khả năng chuyển hóa từ một con cá khổng lồ thành loài chim có thể bay chín vạn dặm. Tên gọi này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ đạt được thành tựu phi thường và có tầm nhìn xa trông rộng. Phi Bằng thể hiện tinh thần không ngừng vươn cao, luôn hướng tới những mục tiêu xa vời và cao cả. Nó gợi lên hình ảnh của người có chí lớn, dám nghĩ dám làm, không chấp nhận sự tầm thường. Đây là một cái tên mang tính khích lệ mạnh mẽ về vận mệnh và sự nghiệp cá nhân.
Cao Huyền
87,234
Tên đệm Cao: Nghĩa Hán Việt là ở phía trên, thanh cao, hàm ý sự vượt trội, vị trí hơn hẳn người khác. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.
Ariel
87,198
Tên "Ariel" có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, có nghĩa là "sư tử của Chúa" (Lion of God). Trong văn hóa, tên này thường được gắn liền với hình ảnh mạnh mẽ và quyền lực. Ariel cũng là tên của một nhân vật trong văn học, nổi bật nhất là trong vở kịch "The Tempest" của William Shakespeare, nơi Ariel là một tinh linh phục vụ cho Prospero. Ngoài ra, Ariel cũng được biết đến qua nhân vật nàng tiên cá trong bộ phim hoạt hình của Disney, "The Little Mermaid", nơi Ariel là một cô công chúa cá với ước mơ khám phá thế giới con người.
Hoàng Vy
87,197
Tên "Hoàng Vy" là sự kết hợp tinh tế, mang theo những tầng nghĩa sâu sắc và hình ảnh đẹp đẽ, gửi gắm nhiều kỳ vọng tốt lành từ cha mẹ. Chữ "Hoàng" trong tên đệm thường được hiểu theo nghĩa là hoàng tộc, cao quý và lộng lẫy, gợi lên khí chất vương giả và sự uy nghi. Từ này còn có thể liên tưởng đến màu vàng kim rực rỡ, biểu tượng của sự thịnh vượng, may mắn và địa vị cao sang, hàm chứa mong ước về một cuộc đời rạng rỡ, được kính trọng. Trong khi đó, chữ "Vy" thường được giải nghĩa là loài hoa Vy (薇), một loài hoa nhỏ nhắn nhưng kiều diễm, mang vẻ đẹp thanh tao và duyên dáng. "Vy" tượng trưng cho sự tinh tế, dịu dàng và nét đẹp e ấp, thầm kín nhưng lại có sức hút khó cưỡng. Nó còn có thể gợi nhắc đến sự tinh xảo, tỉ mỉ, ẩn chứa vẻ đẹp nội tâm sâu sắc và phong phú, thể hiện sự mềm mại, nữ tính. Khi kết hợp "Hoàng" và "Vy", cái tên này vẽ nên một bức tranh tuyệt mỹ về "bông hoa vương giả" hay "nét đẹp vàng son". Đó là hình ảnh một người con gái không chỉ sở hữu vẻ ngoài thanh tú, kiều diễm mà còn toát lên khí chất cao sang, quý phái. Tên gọi này gợi lên sự hài hòa giữa vẻ đẹp mềm mại, nữ tính và sự mạnh mẽ, kiên định tiềm ẩn bên trong, tạo nên một nhân cách vừa duyên dáng vừa có phẩm giá. Người mang tên Hoàng Vy thường được kỳ vọng sẽ có phong thái thanh lịch, duyên dáng và một tâm hồn tinh tế, giàu cảm xúc. Họ có thể là người có khả năng thu hút sự chú ý một cách tự nhiên, không phô trương nhưng vẫn nổi bật bởi sự trang nhã và khí chất riêng. Vẻ đẹp của Hoàng Vy không chỉ dừng lại ở hình thức mà còn lan tỏa từ sự tự tin, nhân cách cao đẹp và sự thông minh sắc sảo. Qua cái tên Hoàng Vy, cha mẹ gửi gắm những kỳ vọng sâu sắc về một tương lai tươi sáng và viên mãn cho con gái mình. Họ mong con sẽ lớn lên xinh đẹp, tài năng, có cuộc sống sung túc, được yêu thương và trân trọng như một đóa hoa quý. Cái tên là lời chúc phúc để con luôn giữ được phẩm giá cao quý, sống một đời an yên, hạnh phúc và thành công rực rỡ, tỏa sáng như ánh vàng kim.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái