Tìm theo từ khóa
"An"

Nổ Đoàng
66,909
Đang cập nhật ý nghĩa...
Mạnh Đức
66,904
Tên đệm Mạnh "Mạnh" là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. Tên chính Đức Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt tên Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.
Thi Mận
66,839
Tên Thi Mận là một cái tên mang đậm nét đẹp và ý nghĩa trong văn hóa Á Đông, thường gợi lên hình ảnh thanh tao, tinh tế và ngọt ngào. Ý nghĩa của tên được phân tích qua từng thành phần cấu tạo. Thành phần thứ nhất là chữ Thi. Chữ Thi thường được hiểu là thơ ca, thi ca, hoặc bài thơ. Nó đại diện cho sự lãng mạn, trí tuệ, và khả năng biểu đạt cảm xúc một cách sâu sắc, tinh tế. Người mang chữ Thi trong tên thường được kỳ vọng là người có tâm hồn nhạy cảm, yêu cái đẹp, và có khả năng sáng tạo hoặc thưởng thức nghệ thuật. Thi cũng hàm ý sự thanh cao, tao nhã, không phô trương. Thành phần thứ hai là chữ Mận. Mận là tên một loại quả, loại cây quen thuộc. Trong văn hóa, cây mận (đặc biệt là hoa mận) thường là biểu tượng của sự kiên cường, sức sống mãnh liệt vì hoa mận thường nở vào cuối đông, đầu xuân, vượt qua giá lạnh. Quả mận lại tượng trưng cho sự tươi mới, ngọt ngào, và sự sung túc, đầy đặn. Mận mang ý nghĩa về vẻ đẹp giản dị, mộc mạc nhưng ẩn chứa sự mạnh mẽ và sức hấp dẫn tự nhiên. Tổng thể, tên Thi Mận kết hợp giữa sự tinh tế, trí tuệ của Thi và sự tươi mới, kiên cường của Mận. Tên này gợi lên hình ảnh một người phụ nữ (hoặc một người) có tâm hồn thơ mộng, lãng mạn, nhưng đồng thời cũng rất mạnh mẽ, kiên định, và có sức sống bền bỉ. Thi Mận là sự hòa quyện giữa vẻ đẹp nội tâm sâu sắc và vẻ đẹp ngoại hình tươi tắn, ngọt ngào, tạo nên một cá tính hài hòa, vừa dịu dàng vừa có chiều sâu.
Thanh Đan
66,806
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Đan" tức là con người có tâm hồn thanh tao, nhã nhẵn, hoà đồng với mọi người
Phi Khanh
66,804
Đặt tên con là Phi Khanh mong con người dịu dàng, thanh thoát
Thục Oanh
66,778
"Thục" nghĩa là hiền lành. "Thục Oanh" chỉ người con gái có đạo đức tốt, thùy mị hiền lành, đáng yêu
Yuansu
66,774
Đang cập nhật ý nghĩa...
Xuân Dung
66,755
Xuân Dung có ý nghĩa là vẻ đẹp của mùa xuân
Thanh Hoài
66,723
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Tên "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người.
Tấn Khôi
66,718
Tên đệm Tấn: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Người đệm "Tấn" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Tên chính Khôi: Tên "Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái