Tìm theo từ khóa
"M"

Mai Chi
44,691
"Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú. "Mai Chi" được ghép vào nhau ý mong rằng con luôn rạng rỡ, có cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc, an nhiên
Kim Hòa
44,601
"Kim" ý chỉ vàng bạc, quý giá. "Hoà" có nghĩa là hài hoà, nhân ái. Cái tên "Kim Hoà" có nghĩa là người đẹp đẽ, quý báu rạng rỡ, còn tính cách dễ chịu, nhân ái, sống hoà đồng, thân thiện với mọi người.
Yamaha
44,316
Yamaha trong tiếng Nhật có nghĩa là khung cảnh núi đồi hùng vĩ, đem lại sắc thái bình yên nhưng không kém phần rạng rỡ, tỏa ánh hào quang
Minh Thạc
43,964
"Thác" nghĩa Hán Việt là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn. Tên Minh Thạc mong con thông minh, nhanh nhạy, là người có giá trị
Thúy Minh
43,915
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thúy là ngọc thúy may mắn, xinh đẹp. Thúy Minh nghĩa là con xinh đẹp, quý giá & csáng dạ thông minh
Cẩm Tú
43,865
cái tên gợi nên một cô gái đẹp, duyên dáng, dễ thương, thể hiện sự quý phái, trang nhã
Tuấn Minh
43,575
"Minh": thông minh, lanh lợi, sáng suốt, "Tuấn": khôi ngô, tuấn tú, đẹp trai. Với tên "Tuấn Minh" , ba mẹ mong con đẹp trai, thông minh sáng suốt và lanh lợi
Tịnh Lâm
43,470
Theo tiếng Hán - Việt, "Lâm" có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. " Tịnh Lâm" gợi đến hình ảnh rừng núi bạt ngàn, hùng vĩ nhưng yên bình. Tên "Lâm Tịnh" dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực
Văn Minh
43,415
"Văn" gợi cảm giác một con người nho nhã, học thức cao, văn hay chữa tốt. Tên Văn Minh mong con luôn anh minh, nho nhã là người có học thức
Xuân Lâm
43,326
"Xuân" thể hiện sự tao nhã, nhẹ nhàng, "Lâm" chỉ tính cách một người mạnh mẽ. Tên Xuân Lâm mong con tao nhã, nhẹ nhàng nhưng vẫn đủ mạnh mẽ vượt qua mọi sóng gió

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái