Tìm theo từ khóa
"A"

Cát Thi
87,379
Tên đệm Cát: "Cát" trong cát tường mang ý nghĩa là tốt lành, tráng kiện thường đi đôi với đại phú đại quý. Đệm "Cát" với ý nghĩa con sẽ luôn gặp may mắn, khỏe mạnh, phú quý, sung sướng, hạnh phúc. Tên chính Thi: theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Thi" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh.
Trúc Ngân
87,374
Con sẽ là những tiếng sáo trong trẻo vô ngần cho cuộc đời.
Nhật Trung
87,373
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Trung: “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.
Nhật Tùng
87,346
Tên đệm Nhật: Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tùng: "Tùng" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây bách, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ. Dựa theo hình ảnh mạnh mẽ của cây tùng, tên "Tùng" là để chỉ người quân tử, sống hiêng ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió nắng mưa. "Tùng" còn có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng.
Bích Hoan
87,345
Đệm Bích: Ngọc bích, đá quý màu xanh biếc. Tên chính Hoan: Vui mừng
Trường Mạnh
87,298
Tên "Trường Mạnh" có nguồn gốc từ Hán Việt, kết hợp hai yếu tố mang nhiều hàm súc. Chữ "Trường" biểu thị sự dài lâu, bền vững, trường tồn và thọ trường. Chữ "Mạnh" thường được hiểu là mạnh mẽ, dũng mãnh, kiên cường. Khi kết hợp, "Trường Mạnh" mang hàm ý về một sức mạnh bền bỉ, một nghị lực dài lâu không ngừng nghỉ. Tên gọi này thể hiện mong muốn của cha mẹ cho con mình có một cuộc sống khỏe mạnh, kiên cường và luôn vững vàng trước mọi thử thách. Nó còn gợi lên hình ảnh về sự trường thọ cùng với sức lực dồi dào. Tên này tượng trưng cho những phẩm chất cao quý như sự bền bỉ, khả năng vượt qua khó khăn và ý chí kiên định. Người mang tên "Trường Mạnh" thường được kỳ vọng sẽ có một tinh thần thép, luôn tiến lên và đạt được thành công lâu dài. Đây là một cái tên gửi gắm niềm hy vọng về một tương lai rạng rỡ, đầy sức sống và thành tựu.
Hoa Tím
87,284
Tên "Hoa Tím" thường được hiểu là biểu tượng của sự thủy chung, sự chân thành và tình yêu trong nhiều nền văn hóa. Màu tím thường liên quan đến sự sang trọng, huyền bí và tâm linh. Trong văn hóa Việt Nam, hoa màu tím cũng thường được liên kết với những kỷ niệm buồn và nỗi nhớ.
Bảo An
87,279
Được ghép từ chữ Bảo và chữ An. Chữ Bảo nghĩa là bảo vật, báu vật, là thứ vô cùng quý giá, còn An có nghĩa là an bình, cuộc sống êm đẹp.
Đan Khanh
87,250
Kết hợp sự tinh tế hòa nhã trong sáng nhưng ko kép phần trang trọng. Con là viên linh đan quý báu của bố mẹ
Cao Huyền
87,234
Tên đệm Cao: Nghĩa Hán Việt là ở phía trên, thanh cao, hàm ý sự vượt trội, vị trí hơn hẳn người khác. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái