Tìm theo từ khóa
"T"

Triều Vĩ
107,119
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày, theo nghĩa Hán Việt, "Vĩ" là to lớn, chỉ về tính chất quy mô khoáng đạt lớn lao, điều vượt quá suy nghĩ của người đời. Tên Triều Việt dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng và có bản lĩnh như triều cường
Xuân Thảo
107,071
"Xuân" là mùa xuân, mùa của sự hạnh phúc, vui tươi. Cha mẹ mong con luôn xinh đẹp, hạnh phúc và tràn trề sức sống
Toni
107,067
Tên "Toni" thường được coi là một dạng rút gọn hoặc biệt danh của tên "Antonio" hoặc "Antonia", có nguồn gốc từ tiếng Latin. Trong nhiều nền văn hóa, tên này có thể mang ý nghĩa "người đáng giá" hoặc "người không thể bị đánh bại".
Anh Tú
107,021
Theo nghĩa Hán- Việt, ""Anh"" có nghĩa là tinh anh, chỉ sự thông minh, lanh lợi, nhanh nhẹn, ""Tú"" có nghĩa là sáng, chỉ vẻ đẹp thanh tú. ""Anh Tú"" có nghĩa là xinh đẹp và tinh anh. Tên ""Anh Tú"" dùng để nói đến những người xinh đẹp, thông minh, vừa có tài vừa có sắc. Cha mẹ mong con sẽ luôn lanh lợi, hoạt bát và tinh anh
Trang Milk
107,008
"Trang" là một tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho nữ giới. "Milk" trong tiếng Anh có nghĩa là "sữa". Tên "Trang Milk" có thể là biệt danh hoặc tên nghệ danh của một người, có thể gợi ý rằng người đó có liên quan đến ngành sữa, hoặc đơn giản là thích sữa
Hữu Trung
107,006
"Hữu" nghĩa là mãi. Tên Hữu Trung mong con mãi kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào
Thóc
106,980
Thóc còn được gọi là lúa gắn liền với người Việt qua bao đời. Đặt biệt danh này với ý nghĩa con là hạt vàng, hạt ngọc của bố mẹ. Con giống như hạt gạo trắng muốt, đáng yêu và không thể thiếu trong cuộc sống của gia đình.
Gia Đạt
106,976
- "Gia" có thể mang nghĩa là gia đình, nhà cửa hoặc cũng có thể hiểu là sự tăng thêm, phát triển. Nó thể hiện sự ấm cúng, yêu thương hoặc sự thịnh vượng, phát triển. - "Đạt" thường mang nghĩa là đạt được, thành công, thông suốt. Nó thể hiện sự thành đạt, sự thông minh hoặc khả năng đạt được mục tiêu. Kết hợp lại, tên "Gia Đạt" có thể được hiểu là một người thành công, đạt được những điều tốt đẹp và mang lại sự phát triển, thịnh vượng cho gia đình. Tên này có thể mang ý nghĩa về sự kỳ vọng vào tương lai tươi sáng và thành công.
Diệu Tiên
106,956
- Diệu: Từ này có nghĩa là "kỳ diệu," "tuyệt vời," hay "đẹp đẽ." Nó thường được dùng để diễn tả những điều tốt đẹp, tinh tế và thanh tao. - Tiên: Từ này có nghĩa là "tiên nữ," thường gợi lên hình ảnh của những người phụ nữ xinh đẹp, thanh thoát, và có phẩm hạnh cao quý. Trong văn hóa dân gian, "tiên" cũng có thể liên quan đến những nhân vật huyền thoại, thần thánh. Khi kết hợp lại, "Diệu Tiên" có thể được hiểu là "cô gái kỳ diệu," "tiên nữ tuyệt vời," hoặc "người phụ nữ xinh đẹp và thanh thoát." Đây là một cái tên thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ, thường được dùng để chỉ những người phụ nữ có phẩm chất tốt đẹp, trí tuệ và sức hấp dẫn.
Mỹ Trinh
106,949
Tên đệm Mỹ: Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Đệm "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến. Tên chính Trinh: Theo nghĩa Hán - Việt, "Trinh" có nghĩa là tiết hạnh của người con gái. Tên "Trinh" gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái