Tìm theo từ khóa
"T"

Tú Sương
75,197
Trong trẻo và tinh khôi như giọt sương
Lại Thúy
75,178
1. Lại: Trong tiếng Việt, "Lại" có thể mang nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh. Nó có thể là một họ, hoặc trong một số trường hợp, nó có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự trở lại, tái sinh hoặc khôi phục. 2. Thúy: Tên "Thúy" thường được dùng để chỉ những điều đẹp đẽ, thanh tao. Trong văn hóa Việt Nam, "Thúy" thường gợi nhớ đến hình ảnh của sự tinh khiết, dịu dàng, và duyên dáng. Nó cũng có thể liên quan đến màu xanh của ngọc, biểu trưng cho sự quý giá và thanh lịch.
Phương Thủy
75,178
Theo nghĩa Hán – Việt, “Phương” có nghĩa là hương thơm, “Thủy” có nghĩa là nước. “Phương Thủy” dùng để nói đến hương thơm tinh khiết, trong lành của nước.
Hà Thảo
75,158
- "Hà" có thể mang nghĩa là "sông" hoặc cũng có thể là một từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, thanh thoát. Ngoài ra, "Hà" cũng có thể là một từ dùng để chỉ hoa sen trong một số ngữ cảnh. - "Thảo" thường được hiểu là "cỏ" hoặc có thể mang ý nghĩa là sự hiền hòa, hiếu thảo. Kết hợp lại, tên "Hà Thảo" có thể được hiểu như là "cỏ bên sông" hoặc mang ý nghĩa tượng trưng cho sự nhẹ nhàng, hiền hòa và thanh thoát. Tên này thường được dùng để chỉ những người có tính cách dịu dàng, thân thiện và gần gũi với thiên nhiên
Anh Thái
75,141
Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, Thái có nghĩa là tia sáng. Tên Anh Thái mang ý nghĩa là người thông thái, tinh anh, gửi gắm mong ước của cha mẹ sau này con sẽ giỏi giang, đem tri thức của mình lan tỏa đến nhiều người
Khúc Tuấn
75,115
1. Khúc: Trong tiếng Việt, "Khúc" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể chỉ một đoạn nhạc, một bài hát (ví dụ như "khúc nhạc"), hoặc cũng có thể mang ý nghĩa là một đoạn, một phần của cái gì đó. Ngoài ra, "Khúc" cũng có thể là một họ trong tiếng Việt. 2. Tuấn: Tên "Tuấn" thường mang ý nghĩa là đẹp đẽ, khôi ngô, tuấn tú. Đây là một tên phổ biến cho nam giới ở Việt Nam, thể hiện sự thông minh, sáng sủa, và có ngoại hình ưa nhìn.
Đại Thống
75,111
"Đại" nghĩa là lớn, "Thống" nghĩa Hán Việt là nối tiếp liên tục, diễn tả sự việc liên tục, hành động vẹn toàn trước sau, thái độ nghiêm túc đầy đủ. Đại Thống nghĩa mong con sau này làm nên nghiệp lớn
Tuấn Tài
75,040
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Tuấn" để chỉ người tài giỏi, tài trí vượt bậc, tài giỏi xuất chúng, diện mạo xinh đẹp, "Tài" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên "Tuấn Tài" dùng để chỉ người có diện mạo khôi ngô, tuấn tú, lại có tài năng trời ban, tài giỏi hơn người. Đây là cái tên ý nghĩa mà cha mẹ nào cũng muốn đặt cho con, bởi vì con vừa xinh đẹp vừa thông minh, tài giỏi là niềm hãnh diện lớn lao của cha mẹ
Trang Luu
75,008
1. Trang: Từ này thường được dùng để chỉ sự thanh lịch, đẹp đẽ, hoặc có thể ám chỉ đến một người con gái dịu dàng, thanh tao. Trong một số trường hợp, "Trang" cũng có thể mang ý nghĩa liên quan đến trí thức hoặc sự thông minh. 2. Lưu: Từ này có nghĩa là lưu giữ, ghi nhớ hoặc có thể mang ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển, lưu thông. Ngoài ra, "Lưu" cũng có thể được hiểu là sự bền vững, lâu dài.
Quý Thu
74,987
Tên đệm Quý: Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Đệm "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. Ý nghĩa tên Thu gợi lên hình ảnh một người phụ nữ quyến rũ, nữ tính và tinh tế. Ngoài ra, theo từ điển Hán-Việt, chữ Thu còn có nghĩa là thu lấy, nhận về. Điều này thể hiện mong ước của bố mẹ cho con gái xinh đẹp của mình.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái