Tìm theo từ khóa
"C"

Quang Thạch
44,201
Theo nghĩa Hán - Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, Thạch có nghĩa là đá. Tên Quang Thạch làm ta liên tưởng đến ánh sáng phát ra từ những viên đá quý, tên này dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, kiên định, mạnh mẽ
Ngọc Ðoàn
44,150
Vầng trăng tròn trĩnh quý báu như ngọc
Bạch Tuyết
44,137
Tuyết trắng. Con sẽ là một cô gái xinh đạp, trong sáng và luôn hạnh phúc
Minh Thạc
43,964
"Thác" nghĩa Hán Việt là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn. Tên Minh Thạc mong con thông minh, nhanh nhạy, là người có giá trị
Phước An
43,900
"Phước An " được ghép từ hai chữ Phước và An. Mang ý nghĩa của niềm vui và an bình, mong cho con có một cuộc đời vui vẻ, không lo nghĩ.
Cẩm Tú
43,865
cái tên gợi nên một cô gái đẹp, duyên dáng, dễ thương, thể hiện sự quý phái, trang nhã
Ngọc Đại
43,650
Ngọc Đài là đài xây bằng ngọc, hàm ý người con gái quý báu, tuyệt luân
Tùng Châu
42,862
"Tùng" có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng. Tùng Châu nghĩa là mong con sau này trở thành người kiên định và quý giá
Thái Ðức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Quốc Thiện
42,591
Con là người hiền từ, tốt bụng, lương thiện là người có ích cho đất nước, cho tổ quốc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái