Tìm theo từ khóa
"N"

Quang Sáng
92,812
"Quang Sáng" chỉ con người thông minh trí tuệ, tài cao học rộng hiểu biết hơn người
Thuý Bông
92,794
- "Thuý": Từ này thường được hiểu là sự trong sáng, tinh khiết, hoặc có thể liên quan đến vẻ đẹp thanh tao. Trong văn hóa Việt Nam, "thuý" cũng có thể liên quan đến các yếu tố tự nhiên, như nước, cây cỏ. - "Bông": Từ này thường chỉ về hoa, biểu trưng cho sự tươi đẹp, dịu dàng và nữ tính. "Bông" cũng có thể gợi lên hình ảnh của sự nở rộ, sự sống và niềm vui. Khi kết hợp lại, "Thuý Bông" có thể hiểu là một người con gái xinh đẹp, dịu dàng và tinh khiết, mang lại cảm giác tươi mát và dễ chịu.
Toản Kyo
92,769
Trong tiếng Việt, "Toản" có thể mang ý nghĩa là "toàn vẹn" hoặc "hoàn thiện", thể hiện sự đầy đủ, trọn vẹn. "Kyo" là một từ tiếng Nhật, có thể có nhiều nghĩa tùy thuộc vào chữ kanji được sử dụng, nhưng thường liên quan đến "thành phố", "ngày", hoặc "học". Nếu "Toản Kyo" được sử dụng như một tên thật hoặc biệt danh, nó có thể thể hiện một người có tính cách toàn diện, hoàn thiện, hoặc có thể là một người đến từ một thành phố nào đó (nếu "Kyo" được hiểu là "thành phố").
Hương Tiên
92,751
Theo nghĩa Hán - Việt, "hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "Hương Tiên" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, xinh đẹp, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái
Bích Nam
92,732
Chữ "Bích" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ loại quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương hay còn ý chỉ màu xanh. Ý nghĩa tên Nam theo Hán Việt, như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam. Tên như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối đúng đắn cho con trở thành một chàng trai nam tính, mạnh mẽ và là một đấng nam nhi đại trượng phu.
Thanh Diệu
92,730
Theo nghĩa Hán - Việt "Thanh" Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý."Diệu" có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu."Thanh Diệu" mong muốn con có cuộc sống an nhàn , cao quý thanh bạch, cuộc sống tốt đẹp luôn ở bên con.
Thanh Tri
92,712
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là trong sáng, trong sạch, thanh khiết. "Tri" ngoài nghĩa là trí, tức là có hiểu biết, trí tuệ, còn dùng để nói đến người bạn thân rất hiểu lòng mình. Tên "Thanh Tri" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, thân thiện, sống trong sạch, liêm khiết.
Ánh
92,703
Theo nghĩa Hán – Việt, từ 'ánh' thuộc tính từ miêu tả ánh sáng hoặc chỉ hành động chiếu sáng vào sự vật. Trong từ điển tiếng Việt, “ánh” mang ý chỉ những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại. Tên “Ánh” mang theo ngụ ý chỉ sự sáng lạn, nhẹ nhàng như ánh mặt trời.
Bảo Hoàn
92,682
1. Bảo: Trong tiếng Việt, "Bảo" thường mang ý nghĩa là "quý giá", "bảo vật", "bảo vệ". Từ này thể hiện sự trân trọng và giá trị cao. 2. Hoàn: Từ "Hoàn" có thể có nhiều nghĩa, nhưng thường được hiểu là "hoàn thiện", "trọn vẹn" hoặc "trở về". Nó cũng có thể mang ý nghĩa về sự hoàn hảo hoặc sự kết thúc. Khi kết hợp lại, "Bảo Hoàn" có thể được hiểu là "bảo vật trọn vẹn" hoặc "quý giá và hoàn hảo". Tên này có thể thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con có giá trị, hoàn thiện và đáng trân trọng.
Dinh
92,656
Dinh có ý nghĩa kiến thiết. Xây dựng theo quy mô lớn, làm cho mới, phát triển hơn. Làm nên những điều lớn, có giá trị.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái