Tìm theo từ khóa
"Uy"

Mạnh Quỳnh
99,995
Theo nghĩa gốc Hán, "Quỳnh" nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Ngoài ra "Quỳnh" còn là tên một loài hoa luôn nở ngát hương vào ban đêm. Tên Mạnh Quỳnh nghĩa là mong con luôn mạnh mẽ, thanh tú, cao sang
Tuyết
99,894
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuyết" là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết.
An Huy
99,831
An Huy là một tên gọi mang nhiều tầng lớp biểu đạt, được ghép từ hai chữ Hán Việt. Chữ "An" (安) biểu thị sự bình yên, an lành, an toàn và ổn định. Chữ "Huy" (徽) thường được hiểu là huy hiệu, biểu tượng, hoặc mang sắc thái tốt đẹp, vẻ vang. Khi kết hợp, "An Huy" gợi lên hình ảnh của một biểu tượng hòa bình, sự an lành rạng rỡ hoặc một vẻ đẹp thanh bình. Tên này hàm chứa mong muốn về một cuộc sống yên ổn, có giá trị và được mọi người công nhận. Nó thể hiện sự hài hòa giữa sự tĩnh lặng và sự nổi bật. Nguồn gốc nổi bật của "An Huy" là tên một tỉnh lớn ở phía đông Trung Quốc. Tên gọi của tỉnh này được hình thành từ việc ghép chữ đầu của hai thành phố quan trọng trong khu vực: An Khánh (Anqing) và Huy Châu (Huizhou). Điều này cho thấy tên "An Huy" có một lịch sử địa lý sâu sắc. Đối với một cá nhân, tên "An Huy" thường được đặt với kỳ vọng người đó sẽ có một cuộc đời bình an, đạt được những thành tựu đáng tự hào. Nó tượng trưng cho sự cân bằng giữa nội tâm tĩnh tại và những đóng góp có giá trị cho cộng đồng. Tên gọi này mang theo ước vọng về một tương lai tươi sáng và vững chắc.
Trúc Thùy
99,528
Cây trúc dưới nước.
Thanh Truyền
99,479
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Truyền" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.
Huy Đức
99,323
Theo từ điển Hán – Việt, Đức là chỉ tài đức, đạo đức, đức hạnh. Đây là phẩm chất tốt và phải có để làm nên giá trị của một con người. Huy chỉ người cầm quân đầy quyền uy, oai phong lẫm liệt.
Quang Duy
99,302
Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người
Huyền Linh
99,234
Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Đặt tên con là Huyền Linh mong con thông minh, nhanh nhẹn, thùy mị nết na
Thuý Duy
99,103
Tên Duy: "Duy" là duy nhất, độc nhất, không có gì khác sánh bằng hoặc duy trong "Tư duy, suy nghĩ, suy luận". Đệm "Duy" mang ý nghĩa mong muốn con cái là người độc nhất, đặc biệt, có tư duy nhạy bén, suy nghĩ thấu đáo, sáng suốt. Đệm "Duy" cũng có thể được hiểu là mong muốn con cái có một cuộc sống đầy đủ, viên mãn, hạnh phúc. Tên đệm Thúy: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thúy" dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. "Thúy" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu.
Thụy Uyên
99,005
Theo tiếng Hán, "Thụy" là tên chung của ngọc khuê ngọc bích, đời xưa dùng ngọc để làm tin. Bên cạnh đó, "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Thụy Uyên" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, có cuộc sống sung túc

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái