Tìm theo từ khóa
"Trí"

Kiều Trinh
19,934
Theo nghĩa Hán-Việt, "Kiều" dùng để gợi dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. Tên "Kiều Trinh" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, tâm hồn trong sáng, thuỷ chung, ngay thẳng
Tú Trinh
16,611
Theo nghĩa Hán-Việt, "Tú" là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Tên "Trinh" gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.
Trí Dũng
16,088
Con vừa anh dũng, can đảm vừa thông minh, trí tuệ. Con vừa mưu trí vừa anh dũng, tương lai tài giỏi
Quang Triều
13,913
"Triều" là từ đọc khác của "Triêu", nghĩa là điều khiển. "Quang Triều" nghĩa là người có uy vũ sai khiến được ánh sáng, mong con sau này sẽ làm nên sự nghiệp vẻ vang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái