Tìm theo từ khóa
"Duc"

Trung Đức
26,948
Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời
Đức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Đức Thọ
26,040
"Đức" là đạo đức. "Đức Thọ" là giữ gìn đạo đức, chỉ con người có phẩm hạnh cao quý
Đức Tâm
22,965
Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện
Đức Duy
21,571
Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con. Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt
Đức Thành
20,290
Theo nghĩa Hán - Việt "Thành" thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, "Thành" còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công."Đức" là đức độ, cao quý." Thành Đức" Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài
Hồng Đức
18,275
"Hồng" nghĩa là hồng phát. Tên Hồng Đức mong con sau này có đức, có tài và sự nghiệp luôn trên đỉnh hồng phát
Anh Đức
16,226
Đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt
Đức Long
14,660
"Đức" nghĩa là đạo đức, có đức. Tên Đức Long mong con vừa có đức vừa uy nguy như rồng, oai nghiêm, quyền lực
Đức Thắng
14,638
Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái