Tìm theo từ khóa
"Hà"

Quang Hải
46,217
Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở, thành công trong cuộc sống
Nhật Minh
45,847
Nhật Minh có ý nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong muốn con mình sẽ ngày càng học giỏi, thông minh, sáng suốt
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la
Nhật Nam
45,193
"Nhật" nghĩa là mặt trời, luôn ấm áp, tỏa nắng. Đặt tên con là Nhật Nam nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, ấm áp, bản lĩnh nam nhi
Hải Yến
44,874
Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp
Khánh Duy
44,852
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên Khánh Duy mong con sau sẽ trở thành người tốt đẹp, sáng suốt, thông minh
Ngọc Thạch
44,501
Theo nghĩa hán việt, "Ngọc Thạch" có nghĩa là một loại đá hoa đa màu sắc, rất đẹp, tạo nên nét đẹp và sang trọng cho mọi thiết kế kiến trúc. Tên "Ngọc Thạch" là dùng để nói đến người có dung mạo xinh đẹp, toát lên vẻ thanh cao, quý phái, cha mẹ mong con có cuộc sống vinh hoa phú quý
Bích Thảo
44,457
Mang ý nghĩa con sẽ giữ được nét thanh xuân, tràn đầy sức sống như cây cỏ xanh tốt không bao giờ chịu cúi mình trước giống bão
Yamaha
44,316
Yamaha trong tiếng Nhật có nghĩa là khung cảnh núi đồi hùng vĩ, đem lại sắc thái bình yên nhưng không kém phần rạng rỡ, tỏa ánh hào quang
Hải Vy
44,207
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Băng" theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá, vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Vì vậy, tên "Hải Vy" thường dùng để miêu tả người con gái tự do tự tại, giàu sức sống

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái