Tìm theo từ khóa
"M"

Minh Min
59,232
Minh có nghĩa là sáng suốt: Gợi hình ảnh người con trai thông minh, có khả năng suy luận và biết cách giải quyết vấn đề một cách hợp lý. Khi gặp khó khăn, họ luôn biết cách để vượt qua một cách dễ dàng. Minh với ý nghĩa ngay thẳng: Đó là anh chàng thẳng thắn, cương trực và không gian dối.
Tịnh Tâm
59,227
Tên đệm Tịnh Theo nghĩa tiếng Hán, "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Theo nghĩa đó, đệm "Tịnh" được đặt nhằm mong muốn có có dung mạo thanh tao, quý phái, có cuộc sống an nhàn, thanh cao. Tên chính Tâm Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt.
Mít Zai
59,165
1. Mít: Trong tiếng Việt, "mít" thường chỉ đến loại trái cây có vị ngọt, thơm ngon và có hình dáng đặc trưng. Tên này có thể mang ý nghĩa dễ gần, vui vẻ, hoặc thể hiện sự tươi mới, tràn đầy sức sống. 2. Zai: Từ "Zai" có thể được hiểu là một từ lóng hoặc một cách gọi thân mật, thường được sử dụng để chỉ những người trẻ tuổi, năng động hoặc có phong cách cá tính.
Mỹ Tuyền
59,163
Đệm Mỹ: Xinh đẹp Tên chính Tuyền: Suối, nguồn
Trà Mu
59,112
Tên "Trà Mu" mang một vẻ đẹp thanh tao và sâu lắng, ẩn chứa nhiều tầng ý nghĩa đáng trân trọng. Chữ "Trà" trong Hán Việt (茶) gợi hình ảnh của cây trà, thức uống tinh túy đã đi vào văn hóa Á Đông như biểu tượng của sự thanh khiết, tĩnh lặng và trí tuệ. Nó không chỉ là hương vị dịu êm mà còn là sự kết nối với thiên nhiên, mang đến cảm giác an yên và sức khỏe dồi dào, tượng trưng cho một tâm hồn trong trẻo, thuần khiết. Tiếp đến, chữ "Mu" có thể được hiểu theo gốc Hán Việt là "慕" (mù), mang ý nghĩa ngưỡng mộ, khao khát hoặc hướng tới những điều tốt đẹp. Đây là một chữ thể hiện sự khát vọng vươn lên, lòng kính trọng đối với cái đẹp và sự hoàn mỹ trong cuộc sống. "Mu" còn có thể gợi nhắc đến "睦" (mù), biểu trưng cho sự hòa mục, thân ái và gắn kết, tạo nên một không gian bình yên và yêu thương. Khi kết hợp lại, "Trà Mu" vẽ nên một bức tranh về một tâm hồn thanh cao, tinh tế và đầy sức sống. Hình ảnh một tách trà thơm ngát được mọi người ngưỡng mộ, hay một vườn trà xanh tươi mang lại sự hòa hợp, đều toát lên vẻ đẹp dịu dàng nhưng không kém phần sâu sắc. Cái tên gợi lên một khí chất điềm đạm, an nhiên nhưng vẫn luôn hướng tới những giá trị cao đẹp trong cuộc sống, một vẻ đẹp nội tại khiến người khác phải trầm trồ. Khí chất đặc trưng của người mang tên Trà Mu có lẽ là sự điềm tĩnh, thanh lịch và một trái tim nhân ái. Họ có thể là người mang đến sự bình yên, biết cách lắng nghe và thấu hiểu, đồng thời luôn được mọi người yêu mến và kính trọng bởi sự chân thành và tinh tế của mình. Vẻ đẹp của Trà Mu không ồn ào mà thấm đượm, lan tỏa như hương trà dịu nhẹ, để lại ấn tượng sâu sắc. Qua cái tên này, ba mẹ gửi gắm lời chúc con gái sẽ lớn lên với một tâm hồn trong sáng, một trí tuệ minh mẫn và một trái tim rộng mở. Con sẽ là người biết trân trọng vẻ đẹp của cuộc sống, sống an nhiên tự tại nhưng vẫn luôn có chí hướng vươn tới những điều cao cả. Trà Mu là kỳ vọng về một cuộc đời an lành, hạnh phúc và luôn được mọi người yêu mến, ngưỡng mộ bởi chính những phẩm chất tốt đẹp của mình.
Kim Hậu
59,012
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Hậu: "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu, ý chỉ người hiền lành, có trái tim lương thiện. Theo nghĩa gốc hán, "hậu" có nghĩa là phía sau, là cái sau cùng nên vì vậy luôn hi vọng những điều sau cùng trong cùng trong cuộc sống luôn là những điều tốt đẹp. Người tên "hậu" thường có tấm lòng hiền hòa, dịu dàng, không bon chen xô bồ hay tính toán và luôn tốt bụng, hết lòng vì mọi người xung quanh.
Hải Minh
58,993
Hải: nước, đại dương. Minh: thông minh, chiếu sáng. Tên Hải Minh với ý muốn lớn lên con sẽ khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.
Mẫn Mẫn
58,972
Mẫn có nghĩa là cần mẫn: Là người cần cù, chăm chỉ, siêng năng trong công việc, luôn làm việc một cách nghiêm túc để đạt được hiệu quả cũng như kết quả như ý muốn.
Thu Trâm
58,972
Sẽ dịu dàng như mùa thu, lại vừa xinh đẹp, kiều diễm và luôn được nhiều người yêu mến.
Phô Mai
58,972
Tên ở nhà cho bé, mang tên một món ăn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái