Tìm theo từ khóa
"Ng"

Thúy Hằng
75,914
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Hằng chỉ sự quý giá, nâng niu, bố mẹ mong con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng ngời.
Phương Hạnh
75,836
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Hạnh" là mong con sinh ra luôn thông minh, nhanh nhạy, có nhiều phẩm chất tốt đẹp và có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc.
Pingpong
75,831
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hồng Trúc
75,826
Đây sẽ là một cô gái luôn vui vẻ, yêu đời và là may mắn của cả gia đình
Tiểu Ngọc
75,792
Tên "Tiểu Ngọc" được cấu thành từ hai chữ Hán Việt: "Tiểu" có nghĩa là nhỏ, bé, trẻ và "Ngọc" là đá quý, ngọc bích. Khi kết hợp, tên này gợi lên hình ảnh một viên ngọc nhỏ nhắn, xinh xắn và quý giá. Nó thường được hiểu là "viên ngọc bé nhỏ" hoặc "ngọc quý non trẻ", hàm chứa sự trân trọng và yêu thương. Nguồn gốc của tên "Tiểu Ngọc" bắt nguồn sâu xa từ văn hóa Hán Việt, nơi việc đặt tên con gái thường gắn liền với những vật phẩm cao quý và vẻ đẹp thanh khiết. Ngọc bích từ lâu đã là biểu tượng của sự tinh khiết, cao quý và may mắn trong các nền văn hóa phương Đông. Việc thêm chữ "Tiểu" thể hiện sự nâng niu, mong muốn con gái luôn được che chở và yêu thương. Tên này mang theo những mong ước về một người con gái có vẻ đẹp trong sáng, thanh tao và thuần khiết như ngọc. Nó còn biểu trưng cho sự quý giá, được trân trọng và bảo bọc trong cuộc sống. "Tiểu Ngọc" thường được kỳ vọng sẽ mang lại may mắn, sự an lành và một cuộc đời được yêu thương, trân quý.
Hoàng Thái
75,773
"Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng Thái" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu
Đông Phương
75,760
Tên Đông Phương có ý nghĩa là vùng đất đẹp đẽ, đặc biệt.
Sương Thùy
75,756
- "Sương" có thể mang ý nghĩa của sự tinh khiết, nhẹ nhàng như sương mai. Nó cũng có thể gợi lên hình ảnh của sự mỏng manh, dịu dàng. - "Thùy" thường được hiểu là sự thùy mị, nết na, dịu dàng. Nó cũng có thể biểu thị tính cách hiền hòa và dễ gần.
Du Hằng
75,663
- "Du" (游) thường có nghĩa là "du lịch", "ngao du", thể hiện sự tự do, phóng khoáng. - "Hằng" (恒) có nghĩa là "vĩnh cửu", "bền vững", thể hiện sự ổn định và lâu dài. Khi kết hợp lại, "Du Hằng" có thể mang ý nghĩa là "sự tự do và bền vững", hoặc "điều tốt đẹp sẽ kéo dài mãi".
Vĩnh Trung
75,632
Vĩnh: Thường mang ý nghĩa về sự lâu dài, bền bỉ, vĩnh cửu, trường tồn theo thời gian. Nó gợi lên một phẩm chất ổn định, vững chắc và không dễ bị thay đổi. Trong tên gọi, "Vĩnh" thường được dùng để thể hiện mong muốn về một cuộc sống an yên, hạnh phúc kéo dài, sự nghiệp vững chắc và những giá trị tốt đẹp được lưu giữ mãi mãi. Trung: Gắn liền với sự trung thực, ngay thẳng, chính trực và lòng trung thành. Người mang tên "Trung" thường được kỳ vọng là người có đạo đức, biết giữ chữ tín và luôn hết lòng với những người xung quanh. "Trung" còn có ý nghĩa về sự cân bằng, hài hòa, không thiên vị. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống ổn định, có sự gắn kết với cộng đồng và luôn giữ được sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh. Ý nghĩa chung: Tên "Vĩnh Trung" có thể được hiểu là sự kết hợp giữa những phẩm chất tốt đẹp như sự trường tồn, trung thực, ngay thẳng và lòng trung thành. Nó thể hiện mong muốn về một cuộc sống lâu dài, ổn định, luôn giữ vững được những giá trị đạo đức và được mọi người tin yêu, kính trọng. Tên này thường mang ý nghĩa về sự vững chãi, đáng tin cậy và có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái