Tìm theo từ khóa
"Ng"

Đỗ Ngọc Lệ
76,727
"Ngọc" trong tiếng Hán - Việt là loài đá quý, quý giá & cao sang. "Lệ" nghĩa là đẹp đẽ. Tên "Ngọc Lệ" mang ý nghĩa con có dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao trong sáng như ngọc
Vĩ Khang
76,715
Tên đệm Vĩ: Nghĩa Hán Việt, "Vĩ" là to lớn, chỉ về tính chất quy mô khoáng đạt lớn lao, điều vượt quá suy nghĩ của người đời. Tên chính Khang: Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
Gừng
76,687
Tên "Gừng" trong tiếng Việt thường được liên kết với cây gừng, một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực và cũng được sử dụng trong y học cổ truyền. Cây gừng (Zingiber officinale) không chỉ mang lại hương vị đặc trưng cho món ăn mà còn có nhiều lợi ích sức khỏe, như giúp tiêu hóa, giảm viêm và tăng cường hệ miễn dịch. Ngoài ra, "Gừng" cũng có thể được hiểu theo nghĩa bóng, thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường, vì cây gừng thường có khả năng sống và phát triển tốt trong nhiều điều kiện khác nhau.
Công Hùng
76,677
Tên "Công" thường gợi đến sự công bằng, công lý và những thành tựu lớn lao trong sự nghiệp. Nó còn mang hàm ý về sự đóng góp, công danh và một tinh thần trách nhiệm cao. "Hùng" lại biểu trưng cho sức mạnh, lòng dũng cảm và khí phách anh hùng. Khi kết hợp, "Công Hùng" tạo nên một hình ảnh về người có ý chí kiên cường và khả năng đạt được nhiều thành công. Tên gọi này mong muốn người mang nó sẽ là một cá nhân mạnh mẽ, dũng cảm, luôn hành động chính trực và có tầm ảnh hưởng tích cực. Nguồn gốc của tên "Công Hùng" chủ yếu từ kho tàng từ Hán Việt, vốn rất phổ biến trong văn hóa đặt tên của người Việt. Các từ này được chọn lựa cẩn thận để gửi gắm những ước vọng tốt đẹp của cha mẹ dành cho con cái. Tên gọi này còn mang biểu tượng của một người lãnh đạo, một trụ cột vững chắc trong gia đình và xã hội.
Hoàng Minh
76,673
"Hoàng" là màu vàng, hoặc danh từ chỉ vua chúa, "Minh" là ánh sáng, sự thông minh, sáng suốt. Hoàng Minh có nghĩa là " ánh sáng màu vàng rực rỡ", ý nói con là người xinh đẹp, tỏa sáng thu hút (nghĩa này được dùng để đặt cho bé gái) hoặc "vị vua anh minh sáng suốt", ý so sánh con có trí tuệ & cốt cách như bậc vua chúa (đặt tên cho bé trai)
Công Vinh
76,655
Công là sự cân bằng, là ổn định.Công Vinh là người có tài, là người của công lý và sự thật, luôn biết tỏa sáng trong mọi lĩnh vực
Bê Gừng
76,652
Đang cập nhật ý nghĩa...
Mai Giang
76,634
Theo nghĩa Hán - Việt "Mai" là tên một loài hoa để đặt tên cho con. Hoa mai là một loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân - một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng. Tên "Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc."Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm."Mai Giang" mong muốn con là người xinh đẹp, thanh tú, luôn tràn đầy sức sống như mùa xuân nhiều niềm vui và hy vọng.
Thanh Nương
76,631
Tên đệm Thanh: Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Tên chính Nương: Nghĩa Hán Việt là phụ nữ, chỉ tố chất đẹp đẽ, cương liệt của người phụ nữ.
Ngọc Luân
76,616
Tên đệm Ngọc: Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý. Tên chính Luân: Nghĩa Hán Việt là quan hệ con người, thể hiện đạo đức, luân lý nhân thế.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái