Tìm theo từ khóa
"Hũ"

Ðông Phương
37,150
"Đông Phương" là từ chung chỉ vùng đất phía đông, được quan niệm là nơi có vẻ đẹp huyền bí, hết sức màu nhiệm uyên thâm, chỉ con người có cá tính độc đáo, tri thức hơn người
Thụy Nương
37,007
Theo tiếng Hán, "Thụy" là tên chung của ngọc khuê ngọc bích, đời xưa dùng ngọc để làm tin. Tên "Thụy" thể hiện được sự thanh cao, quý phái. Tên "Thụy Nương" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, sang trọng, cuộc sống sung túc, vinh hoa
Hữu Minh
36,786
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Hữu là có, là tốt đẹp. Hữu Minh là có đức tính tốt, trí óc thông minh, sáng dạ
Thanh Hương
36,716
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Hương " ý mong con sau này trở thànhcon người có tâm hồn thanh tao, nhã nhẵn, hoà đồng với mọi người, luôn xinh đẹp và rạng rỡ. Con chính là cô con gái diệu mà bố mẹ luôn tự hào.
Hương Thảo
36,362
"Hương" là hương thơm, "Thảo" là cây cỏ. Cha mẹ mong muốn con sau này sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn
Phúc Hòa
36,258
"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Phúc Hòa" mong con có cuộc đời yên ổn, ấm êm và hạnh phúc
Thúy Mai
36,063
Mai là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui và tràn đầy hy vọng. Thúy là viên ngọc xanh biếc may mắn. Thúy Mai nghĩa là mong con xinh đẹp, tươi tắn, vui tươi & luôn gặp may mắn
Huy Lĩnh
35,558
Huy Lĩnh thể hiện là người có mưu trí, bản lĩnh, tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc
Tuấn Hùng
35,522
Đặt tên con là Tuấn Hùng mong con sẽ khôi ngô, tuấn tú và hùng dũng
Hữu Khang
35,310
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Tên Hữu Khang mong con ngay thẳng, hữu dụng và an khang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái