Tìm theo từ khóa
"Hà"

Khánh Thường
51,848
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh "Thường" có nghĩa là đạo lí, quan hệ luân lý, thể hiện một sự lâu dài, không thay đổi.
Thái Loan
51,790
"Thái" có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồn vinh. Tên chính Loan: Theo tiếng Hán - Việt, "Loan" chính là chim Phượng mái, một loài chim thần tiên linh thiêng trong truyền thuyết. Theo hình ảnh cao quý của chim Loan, tên "Loan" để chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao, phẩm chất vương giả & là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.
Tấn Khang
51,770
"Tấn" nghĩa là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người có tiền đồ, sự nghiệp. Đặt tên Tấn Khang mong con sẽ làm nên sự nghiệp, luôn hòa đồng, có 1 cuộc sống an khang, đủ đầy
Chu Hằng
51,721
Chu: Ý nghĩa: "Chu" (朱) thường mang ý nghĩa màu đỏ son, màu của sự may mắn, tốt lành, quyền quý và thịnh vượng trong văn hóa Á Đông. Nó còn gợi lên hình ảnh của sự ấm áp, nhiệt huyết và sức sống. Hằng: Ý nghĩa: "Hằng" (恆) biểu thị sự vĩnh cửu, bền bỉ, kiên trì và không thay đổi. Nó mang ý nghĩa của sự ổn định, trường tồn và sự kiên định trong mục tiêu. Tổng kết: Tên "Chu Hằng" là sự kết hợp hài hòa giữa sự may mắn, tốt lành và sự kiên trì, bền bỉ. Nó gợi lên một người vừa có sự nhiệt huyết, sức sống, vừa có sự kiên định, không ngừng nỗ lực để đạt được thành công và duy trì những giá trị tốt đẹp. Tên này có thể mang ý nghĩa mong muốn một cuộc sống thịnh vượng, ổn định và bền vững cho người sở hữu.
Thái Sơn
51,656
Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
Quang Thái
51,622
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Quang Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, luôn tỏa sáng, con đường sự nghiệp hanh thông
Hảo Mai
51,575
Tên đệm Hảo: Đệm "Hảo" bắt nguồn từ tiếng Hán, có nghĩa là tốt lành, tốt đẹp, thường được đặt cho con cái với mong muốn con sẽ trở thành người giỏi giang, khéo léo. Tên chính Mai: Mượn tên một loài hoa để đặt tên cho con. Hoa mai là một loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân - một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng. Tên "Mai" dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc.
Nhật Thịnh
51,543
"Thịnh" mang ý nghĩa hưng thịnh, sung túc, "Nhật" hàm ý chỉ sự thông minh, giỏi giang, sáng dạ. "Nhật Thịnh" mang ý nghĩa cha mẹ mong con có một cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh
Thảo Đan
51,535
Thảo Đan được lấy hình ảnh từ một loài cỏ và mang sự giản dị, thuần túy. Nó mang ý nghĩa thể hiện sự mong muốn của bố mẹ rằng con sẽ luôn bình yên, dịu dàng, xinh đẹp và có một tâm hồn trong sáng nhưng không kém phần mạnh mẽ kiên cường trong cuộc sống.
Huy Khánh
51,514
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Huy Khánh" nhằm thể hiện mong muốn cuộc sống con sẽ luôn vui tươi, hoan hỉ, có được tương lai tươi sáng, vẻ vang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái