Tìm theo từ khóa
"Tri"

Thiên Trí
50,821
"Thiên" có ý nghĩa là trời, "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết . Mong muốn con sẽ luôn được phù hộ có được một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, là người thông minh, trí tuệ, tài giỏi
Trinh Ho
50,683
Chữ "Trinh" trong Hán Việt (貞) mang ý nghĩa sâu sắc về sự trong trắng, thanh cao và tiết hạnh. Nó gợi lên hình ảnh một tâm hồn thuần khiết, không vướng bụi trần, luôn giữ gìn phẩm giá và sự đoan chính. Cái tên này còn hàm chứa sự kiên trinh, bền bỉ, một ý chí vững vàng trước mọi thử thách của cuộc đời, thể hiện một nhân cách đáng kính trọng và bền bỉ. Chữ "Ho" (Hồ - 湖) thường được hiểu là hồ nước, một không gian rộng lớn, tĩnh lặng và sâu thẳm. Hồ nước không chỉ mang vẻ đẹp thanh bình, êm ả mà còn ẩn chứa nguồn sống dồi dào, sự bao dung và khả năng nuôi dưỡng. Nó tượng trưng cho một tâm hồn rộng mở, có chiều sâu và sự bình yên nội tại, mang đến cảm giác an lành và thư thái. Khi kết hợp "Trinh Ho", cái tên vẽ nên một bức tranh tuyệt đẹp về một con người có tâm hồn trong sáng như dòng nước hồ thu, phẩm chất thanh cao và tiết hạnh vững bền. Đó là hình ảnh của một người phụ nữ đoan trang, dịu dàng nhưng không kém phần mạnh mẽ, kiên định như mặt hồ sâu thẳm không dễ lay động. Cái tên này toát lên vẻ đẹp hài hòa giữa sự thuần khiết bên trong và sự tĩnh tại, bao dung bên ngoài. Khí chất đặc trưng của "Trinh Ho" là sự thanh lịch, điềm đặn và một trái tim nhân ái, luôn hướng thiện. Ba mẹ đặt tên con là Trinh Ho chắc hẳn mong muốn con gái mình lớn lên sẽ trở thành người phụ nữ có đức hạnh vẹn toàn, sống một cuộc đời an nhiên, tự tại và mang lại sự bình yên cho những người xung quanh. Đây là lời chúc phúc cho một tương lai tươi sáng, tràn đầy phẩm giá và sự thanh cao.
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Vương Triều
46,256
Theo nghĩa Hán - Việt, "Vương" có nghĩa là vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. "Triều" là triều đại, thời đại của nước quân chủ. Vương Triều nói đến vị vua trị vì cả triều đại, nắm tất cả quyền lực trong tay. Tên "Vương Triều" được đặt nhằm mong con mạnh mẽ, oai hùng, thông minh, tài giỏi, làm được việc lớn mang lại vẻ vang cho gia đình
Trí Hào
36,290
"Trí" trong trí thức, trí tuệ. Trí Hào nghĩa là mong con sau nàu có trí thức, hào kiệt, anh dũng là niềm tự hào của gia đình
Vương Triệu
35,735
"Vương" nghĩa là vương gia, mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh. Tên "Vương Triệu" dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc
Minh Triệu
34,907
Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn
Trí Hữu
31,267
Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Hữu" nghĩa là có, đầy đủ, "Trí" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên " Trí Hữu" dùng để chỉ người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng này sẽ tồn tại mãi mãi theo năm tháng
Minh Triết
30,658
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" nghĩa là thông minh, sáng suốt, minh mẫn, "Triết" là sự hiểu biết sâu sắc về bản chất của sự vật, hiện tượng và đạo lý (VD: triết lý, triết học...). "Minh Triết " có nghĩa là thông minh và hiểu biết sâu rộng. Đặt tên con là Minh Triết có nghĩa là mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng và hiểu biết thời thế để có thể nắm bắt được những cơ hội thành công trong cuộc sống
Quang Triệu
30,563
"Quang" nghĩa là vinh quang, theo nghĩa gốc Hán "Triệu" có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt tên Quang Triệu hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình, cuộc sống giàu sang, phú quý, sự nghiệp trên đỉnh vinh quang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái