Tìm theo từ khóa "Ơ"

Hồng Mi
82,515
Hồng: Trong tiếng Việt, "Hồng" thường gợi lên màu đỏ tươi hoặc màu hồng, tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc, và vẻ đẹp rực rỡ. "Hồng" cũng có thể liên tưởng đến hoa hồng, loài hoa tượng trưng cho tình yêu, sự lãng mạn, và lòng chung thủy. Ngoài ra, "Hồng" còn mang ý nghĩa của sự tươi mới, sức sống, và niềm vui. Mi: "Mi" chỉ hàng lông mày hoặc lông mi, một bộ phận quan trọng trên khuôn mặt, góp phần tạo nên vẻ đẹp và biểu cảm. "Mi" thường được liên kết với sự dịu dàng, nữ tính, và duyên dáng. Đôi khi, "Mi" còn mang ý nghĩa của sự kín đáo, thâm trầm, và nội tâm sâu sắc. Tên "Hồng Mi" là một cái tên đẹp, mang nhiều ý nghĩa tốt lành. Nó kết hợp giữa vẻ đẹp rực rỡ, may mắn của "Hồng" và sự dịu dàng, duyên dáng của "Mi". Tên này có thể gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, tươi tắn, và có một tâm hồn sâu sắc.

Rồng
82,489
Tên ý nghĩa nhất cho bé sinh năm Thìn thể hiện mong ước của ba mẹ cho tương lai của bé yêu

Linh Thoại
82,468
1. Ý nghĩa của từng từ: - "Linh": thường được hiểu là linh hoạt, linh thiêng, hoặc có sự sống động. Từ này thường gợi lên cảm giác về sự nhạy bén, thông minh, hoặc có khả năng thích ứng tốt trong mọi tình huống. - "Thoại": có nghĩa là giao tiếp, nói chuyện hoặc có thể hiểu là sự lưu loát, khéo léo trong cách diễn đạt. Từ này thường liên quan đến khả năng giao tiếp, kết nối với người khác. 2. Ý nghĩa tổng thể: Khi kết hợp lại, "Linh Thoại" có thể hiểu là một người có khả năng giao tiếp tốt, linh hoạt trong suy nghĩ và hành động. Tên này gợi lên hình ảnh của một người thông minh, khéo léo, dễ dàng hòa nhập và tạo dựng được mối quan hệ tốt với mọi người xung quanh.

Nhường
82,462
Tên Nhường có nghĩa là nhún nhường, khiêm tốn, biết đặt lợi ích của người khác lên trên lợi ích của bản thân. Đây là một phẩm chất tốt đẹp được đề cao trong văn hóa Việt Nam. Người mang tên Nhường thường được đánh giá là người có lòng nhân ái, bao dung, biết tôn trọng người khác. Họ cũng là những người biết lắng nghe, thấu hiểu và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Hoài
82,456
Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Tên "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người.

Huyền Thương
82,452
Tên đệm Huyền: Theo tiếng Hán - Việt, "Huyền" có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Trong cách đặt đệm, thường "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Tên chính Thương: Là tình cảm, sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường.

Mộng Nguyệt
82,406
Theo nghĩa Hán - Việt "Mộng" có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. Tên Mộng Nguyệt mong con xinh đẹp, hồn nhiên, mộng mơ, nhẹ nhàng như vầng trăng sáng

Bon
82,388
Mong con lớn lên với sự thuận lợi, trôi chảy, đầu xuôi đuôi lọt

Ca Pô
82,335

Ngọc Mây
82,330
1. Ngọc: Trong tiếng Việt, "Ngọc" thường được hiểu là viên ngọc, biểu trưng cho sự quý giá, tinh khiết và đẹp đẽ. Tên này thường mang ý nghĩa về giá trị và sự sang trọng. 2. Mây: "Mây" thường gợi lên hình ảnh nhẹ nhàng, bay bổng và tự do. Mây cũng có thể tượng trưng cho sự thanh thoát, dịu dàng và thoải mái. Khi kết hợp lại, "Ngọc Mây" có thể mang ý nghĩa là một người có vẻ đẹp quý giá, thanh thoát và tự do như mây trời. Tên này có thể được dùng để thể hiện sự yêu thích về thiên nhiên, sự nhẹ nhàng và tinh khiết trong tính cách của người mang tên.

Tìm thêm tên

hoặc