Tìm theo từ khóa
"C"

Ngọc Mao
62,495
Ngọc: Nghĩa đen: Đá quý, thường có màu trắng, xanh hoặc các màu sắc khác, được coi là biểu tượng của sự tinh khiết, cao quý và vẻ đẹp hoàn mỹ. Nghĩa bóng: Thường dùng để chỉ những điều quý giá, tốt đẹp, thanh cao, phẩm chất đáng trân trọng ở người như vẻ đẹp tâm hồn, tài năng, đức hạnh. Mao: Nghĩa đen: Lông, tóc, thường chỉ những sợi nhỏ, mềm mại. Nghĩa bóng: Thường dùng để chỉ sự nhỏ bé, nhẹ nhàng, mềm mại, tinh tế, hoặc có thể gợi sự trẻ trung, tươi mới. Tổng kết ý nghĩa tên Ngọc Mao: Tên "Ngọc Mao" mang ý nghĩa về một vẻ đẹp tinh khiết, cao quý như ngọc, kết hợp với sự mềm mại, nhẹ nhàng và có phần tinh tế như tơ mao. Tên này có thể gợi đến một người có vẻ ngoài thanh tú, dịu dàng, hoặc một người có tâm hồn đẹp đẽ, phẩm chất cao thượng nhưng vẫn giữ được sự trẻ trung, tươi mới trong tính cách. Tên Ngọc Mao cũng có thể mang ý nghĩa về một điều gì đó quý giá, nhỏ bé nhưng lại vô cùng tinh xảo và đáng trân trọng.
Cần Tây
62,438
Mong con sáng dạ, học rộng tài cao, nhanh trí
Thục Yên
62,318
Thục: Nghĩa gốc: Thục có nghĩa là hiền lành, dịu dàng, nết na. Thường dùng để chỉ người con gái có tính cách ôn hòa, biết cư xử, phẩm hạnh tốt đẹp. Ý nghĩa mở rộng: Thục còn mang ý nghĩa về sự thuần khiết, trong sáng, không vướng bụi trần. Đôi khi, nó cũng gợi sự thanh lịch, tao nhã. Yên: Nghĩa gốc: Yên có nghĩa là bình yên, an lành, tĩnh lặng. Nó thể hiện mong ước về một cuộc sống không sóng gió, êm đềm, hạnh phúc. Ý nghĩa mở rộng: Yên còn mang ý nghĩa về sự ổn định, vững chắc, không thay đổi. Nó cũng gợi sự thanh thản trong tâm hồn, không lo âu, phiền muộn. Tên Thục Yên mang ý nghĩa về một người con gái hiền lành, dịu dàng, có phẩm hạnh tốt đẹp, đồng thời có một cuộc sống bình yên, an lành, hạnh phúc. Tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một tương lai êm đềm, ổn định cho con gái, cũng như mong muốn con luôn giữ được sự thanh thản trong tâm hồn.
Bích Mai
62,317
Bích Mai: Bích trong 'ngọc bích', ý nói xinh như hoa, quý như ngọc.
Đức Hào
62,262
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Hào: "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Ý nghĩa thể hiện sự sôi nổi, đầy nhiệt huyết, luôn luôn tràn đầy khí thế mạnh mẽ, vững vàng để đón nhận những điều xảy ra trong cuộc sống. Tên "Hào" thể hiện khí chất nhiệt tình, sôi nổi, anh dũng nên thường được đặt cho con trai với mong muốn con cũng mang được những phẩm chất tốt đẹp như vậy.
Quốc Thịnh
62,165
Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Theo nghĩa Hán - Việt, "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Đặt tên "Quốc Thịnh" cho con, là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc vương giả, giàu sang, ấm no, hạnh phúc, sau có công lớn cho tổ quốc
Thanh Lục
62,055
Đang cập nhật ý nghĩa...
Hồng Cẩm
62,027
- Hồng: Trong tiếng Việt, "Hồng" thường liên quan đến màu hồng, biểu trưng cho tình yêu, sự ngọt ngào, và sự trẻ trung. Ngoài ra, "Hồng" cũng có thể ám chỉ đến hoa hồng, một loại hoa tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp. - Cẩm: Từ "Cẩm" thường được hiểu là sự quý giá, sang trọng. Nó có thể liên quan đến cẩm thạch (ngọc cẩm) hoặc những thứ đẹp đẽ, quý giá.
Ngọc Trang
61,946
Ngọc Trang là tên con gái mang ý nghĩa con sẽ là viên trang sức quý giá, điểm tô cho đời. Tên Ngọc Trang cũng thể hiện ước mong của bố mẹ lớn lên con sẽ luôn tỏa sáng, được nâng niu, trân trọng.
Camel
61,925
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái