Tìm theo từ khóa
"Duc"

Đức Tho
53,309
Cái tên Đức Tho mở ra một thế giới của những phẩm chất cao đẹp và ước vọng bình an. Chữ lót "Đức" mang ý nghĩa sâu sắc về đạo đức, phẩm hạnh, lòng nhân ái và sự lương thiện. Đây là nền tảng vững chắc mà cha mẹ mong con mình sẽ xây đắp, trở thành người có tâm hồn trong sáng, luôn sống đúng mực và biết yêu thương. Trong khi đó, "Tho" là một âm tiết nhẹ nhàng, gợi cảm giác thanh thoát, tự tại và an nhiên. Dù không mang một nghĩa Hán Việt cụ thể phổ biến, "Tho" lại tạo nên một sự cân bằng tinh tế, liên tưởng đến sự thong thả, thoải mái và một cuộc sống không quá vội vã, đầy áp lực. Nó như một lời nhắn nhủ về sự bình yên nội tại và khả năng tìm thấy niềm vui trong những điều giản dị. Khi kết hợp, "Đức Tho" vẽ nên hình ảnh một con người không chỉ có đạo đức vẹn toàn mà còn sở hữu phong thái ung dung, tự tại. Đó là người có tâm hồn rộng mở, biết sống chậm lại để cảm nhận vẻ đẹp cuộc đời, không bị cuốn theo những xô bồ, bon chen. Khí chất toát ra từ cái tên này là sự điềm đạm, thanh lịch và một trái tim luôn hướng thiện. Cha mẹ gửi gắm vào "Đức Tho" ước nguyện con mình sẽ lớn lên thành một người có nhân cách cao đẹp, luôn giữ vững những giá trị đạo đức cốt lõi. Đồng thời, họ cũng mong con có một cuộc đời an lành, không quá gian truân, biết cách tận hưởng sự bình yên và hạnh phúc từ những điều nhỏ bé. Cái tên là lời chúc phúc cho một tương lai tươi sáng, đầy ắp tình yêu thương và sự thanh thản.
Đức Khiêm
53,012
Cái tên Đức Khiêm mong con thông minh, tài đức
Đức Phong
52,650
Theo nghĩa Hán - Việt, chữ "Đức" là đạo đức - phẩm chất tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chữ "Phong" nghĩa là gió. Tên "Đức Phong" dùng để chỉ người có đức có tài - có câu "Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó". Vì thế, tên "Đức Phong" là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con yêu của mình, muốn con mình là người vừa có tài vừa có đức, được mọi người yêu thương, kính trọng
Đức Tuệ
51,979
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Tuệ: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Đức Trí
51,638
Tên đệm Đức Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Trí Theo nghĩa Hán - Việt, "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên "Trí" là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.
Đức Duy
50,759
Đức Duy mang ý nghĩa là "Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con". Điều này ám chỉ rằng người mang tên Đức Duy sẽ luôn giữ được phẩm chất đức độ, tốt đẹp trong cuộc sống và sẽ có số phận tốt đẹp, linh thiêng. Tên Đức Duy cũng có thể đại diện cho sự tôn trọng và đạo đức trong xã hội.
Đức Tân
50,250
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Tân: Theo nghĩa Hán - Việt, "Tân" có nghĩa là sự mới lạ, mới mẻ. Tên "Tân" dùng để nói đến người có trí tuệ được khai sáng, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ.
Đức Bằng
50,210
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bằng" có nghĩa là công bằng, bình đẳng, không thiên vị, bên trọng bên khinh, sống thẳng ngay, làm điều thiện, tâm trong sáng
Đức Khang
47,101
"Đức" nghĩa là đức độ, đạo đức, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình. Tên con là Đức Khang nghĩa là mong con có đức, có cuộc sống an bình,đủ đầy
Thái Đức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái