Tìm theo từ khóa
"E"

Biên
77,762
Tên Biên có nghĩa là "biên giới", "vạch ranh giới", "đường phân định". Trong tiếng Hán Việt, "biên" còn có nghĩa là "chép lại", "sách vở", hàm nghĩa bác học, tri thức, trí tuệ được tích lũy, có yếu tố hàn lâm. Tên "Biên" có ý nghĩa là mong muốn con cái sau này sẽ có một tương lai rộng mở, có thể vượt qua mọi khó khăn, thử thách để thành công. Ngoài ra, tên "Biên" cũng có thể được hiểu theo nghĩa là "cầu nối", "sợi dây liên kết". Tên này mang ý nghĩa con cái sẽ trở thành người có khả năng kết nối mọi người, gắn kết các mối quan hệ, mang lại hòa bình và hạnh phúc cho mọi người xung quanh.
Millie
77,738
Tên "Millie" thường được coi là một tên nữ. Nó có nguồn gốc từ tên "Millicent" hoặc "Mildred", và thường được hiểu là mang ý nghĩa liên quan đến sự mạnh mẽ và sức mạnh. Trong một số ngữ cảnh, "Millie" cũng có thể được sử dụng như một biệt danh thân mật cho những cái tên khác. Tên này thường được ưa chuộng vì sự dễ thương và gần gũi. Nó cũng có thể gợi lên hình ảnh của sự năng động và vui tươi. Trong văn hóa đại chúng, "Millie" có thể được biết đến qua các nhân vật trong phim, sách hoặc chương trình truyền hình, làm tăng thêm sự phổ biến của tên này.
Nhật Tuệ
77,731
Tên đệm Nhật Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong đệm gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt đệm này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình. Tên chính Tuệ Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
Kim Huệ
77,731
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Huệ: Huệ là tên 1 loài hoa đặc biệt tỏa hương ngào ngạt về đêm. Hoa hệu mang ý nghĩa thanh khiết, thanh cao, trong sạch vì vậy khi đặt tên này cho con cha mẹ mong con sống khiêm nhường, tâm hồn thanh cao trong sạch như chính loài hoa này.
Hena
77,712
Đang cập nhật ý nghĩa...
Thu Liễu
77,679
Thu Liễu có ý nghĩa là vẻ đẹp của cây liễu vào mùa thu, hàm ý con xinh đẹp, thanh tú, cuộc sống an nhàn, hạnh phúc.
Xuân Duyên
77,646
Tên Xuân Duyên là một danh xưng thuần Việt, thường được đặt cho nữ giới với mong muốn về một cuộc đời tươi đẹp. Chữ Xuân có nguồn gốc từ Hán Việt, chỉ mùa đầu tiên trong năm, thời điểm cây cối đâm chồi nảy lộc. Nó hàm chứa sự tươi mới, sức sống và vẻ đẹp rạng ngời của tuổi trẻ. Thành tố Duyên mô tả sự duyên dáng, nét thu hút tự nhiên và sự khéo léo trong giao tiếp. Khía cạnh này còn liên quan đến duyên phận, tức là mối liên kết tốt đẹp đã được định sẵn trong cuộc đời. Sự kết hợp này tạo nên một người có sức hấp dẫn trời ban và số mệnh tốt lành. Biểu tượng của Xuân Duyên là sự hòa quyện giữa vẻ đẹp thanh xuân và sự may mắn trong các mối quan hệ xã hội. Người mang tên này được kỳ vọng sẽ luôn giữ được sự tươi tắn, rạng rỡ như mùa xuân vĩnh cửu. Đây là lời chúc phúc cho một cuộc đời đầy ắp niềm vui, sự hòa hợp và những kết nối tốt đẹp.
Tịnh Diệu
77,623
Trong sạch, thanh tịnh
Tiểu Hy
77,602
Tên đệm Tiểu: Theo nghĩa Hán- Việt "Tiểu" có nghĩa là nhỏ bé, xinh xắn đáng yêu. Tên chính Hy: Nghĩa Hán Việt là chiếu sáng, rõ ràng, minh bạch, đẹp đẽ.
Suri Cherry
77,580
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái