Tìm theo từ khóa "Ẩn"

Hoàng Nguyệt
77,790
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Nguyệt: Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.

Thuận Phương
77,782
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận Phương" là mong con sẽ ngoan ngoãn, thông minh, lanh lợi cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn

Công Bằng
77,749
Theo điều phải, không thiên vị. Đồng nghĩa với Công Bình. Là thái độ ứng xử trọng nghĩa (tôn trọng điều phải) khi giải quyết các vấn đề phát sinh trong đời sống, không vì thân quen mà bênh vực nhau, theo đúng tinh thần của câu ngạn ngữ “Quân pháp bất vị thân” có nghĩa: luật lệ của vua không vì người thân, tức là không thiên vị ai cả. Mong con sau này sẽ sống nghiêm minh, đức hạnh

Ham Ăn
77,671
"Ham Ăn" có thể được dùng như một biệt danh cho những người yêu thích ẩm thực, thích ăn uống, hoặc thường xuyên khám phá các món ăn mới. Biệt danh này có thể mang tính chất hài hước và thân thiện.

Xuân Duyên
77,646
Tên Xuân Duyên là một danh xưng thuần Việt, thường được đặt cho nữ giới với mong muốn về một cuộc đời tươi đẹp. Chữ Xuân có nguồn gốc từ Hán Việt, chỉ mùa đầu tiên trong năm, thời điểm cây cối đâm chồi nảy lộc. Nó hàm chứa sự tươi mới, sức sống và vẻ đẹp rạng ngời của tuổi trẻ. Thành tố Duyên mô tả sự duyên dáng, nét thu hút tự nhiên và sự khéo léo trong giao tiếp. Khía cạnh này còn liên quan đến duyên phận, tức là mối liên kết tốt đẹp đã được định sẵn trong cuộc đời. Sự kết hợp này tạo nên một người có sức hấp dẫn trời ban và số mệnh tốt lành. Biểu tượng của Xuân Duyên là sự hòa quyện giữa vẻ đẹp thanh xuân và sự may mắn trong các mối quan hệ xã hội. Người mang tên này được kỳ vọng sẽ luôn giữ được sự tươi tắn, rạng rỡ như mùa xuân vĩnh cửu. Đây là lời chúc phúc cho một cuộc đời đầy ắp niềm vui, sự hòa hợp và những kết nối tốt đẹp.

Quang Đạo
77,624
Tên đệm Quang Trong tiếng Hán Việt, "Quang" có nghĩa là ánh sáng. Nó là một từ mang ý nghĩa tích cực, biểu tượng cho sự tươi sáng, hy vọng, niềm tin. Quang có thể được dùng để chỉ ánh sáng tự nhiên của mặt trời, mặt trăng, các vì sao, hoặc ánh sáng nhân tạo của đèn, lửa,... Ngoài ra, quang còn có thể được dùng để chỉ sự sáng sủa, rõ ràng, không bị che khuất. Tên chính Đạo Theo nghĩa Hán Việt, "Đạo" nghĩa là con đường, là hướng đi, chỉ lối cho con người đi đúng hướng. Tên "Đạo" thể hiện sự mong muốn dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, con cũng luôn có được con đường đi đúng đắn và tươi sáng cho bản thân mình.

Tuệ San
77,565
"Tuệ" Trí tuệ, thông minh, sáng suốt, hiểu biết, có học thức, uyên bác. "San" Viên ngọc, vật quý, tượng trưng cho sự sang trọng, quý giá, cao quý. "Tuệ San'' Mang ý nghĩa con gái thông minh, sáng suốt, có học thức, uyên bác, đồng thời xinh đẹp, quý giá, cao quý. Thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con gái vừa có trí tuệ vừa có nhan sắc.

Hiểu Thành
77,559
1. "Hiểu": Thường mang ý nghĩa là sự hiểu biết, thông minh, sáng suốt. Nó thể hiện khả năng nhận thức, phân tích và thấu hiểu vấn đề. 2. "Thành": Có thể hiểu là thành công, thành đạt, hoặc thành tựu. Nó cũng có thể chỉ sự hoàn thiện, trọn vẹn. Kết hợp lại, "Hiểu Thành" có thể được hiểu là người có sự hiểu biết sáng suốt và đạt được thành công hoặc thành tựu trong cuộc sống

Băng Linh
77,539
Băng Linh: Cô gái thanh khiết, trong sáng như băng

An Chi
77,528
An Chi chỉ sự an lành, an yên, an bình. Cha mẹ đặt cho con tên này với ngụ ý rằng sau này con lớn lên sẽ có cuộc sống an bình, tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, thành danh trong sự nghiệp, được mọi người quý mến, kính trọng.

Tìm thêm tên

hoặc