Tìm theo từ khóa
"E"

Lệ Như
79,041
Tên đệm Lệ Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định, lề lối, những điều đã trở thành nề nếp mà con người cần tuân theo. Đệm "Lệ" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày. Ngoài ra, "Lệ" còn là từ dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái. Tên chính Như "Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên "Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. "Như" trong tên gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp.
Kiều Liên
79,039
Tên đệm Kiều Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Liên Trong tiếng Hán - Việt, "Liên" có nghĩa là hoa sen, loài hoa tượng trưng cho sự thanh khiết, trong sạch, dù mọc lên từ bùn nhơ nhưng không hề hôi tanh, vẫn khoe sắc, ngát hương, đẹp dịu dàng. Tựa như tính chất loài hoa thanh cao, tên "Liên" phàm để chỉ người có tâm tính thanh tịnh, sống ngay thẳng, không vẫn đục bởi những phiền não của sự đời, phẩm chất thanh cao, biết kiên nhẫn chịu thương chịu khó, mạnh mẽ sinh tồn để vươn vai giữa đất trời với tấm lòng bác ái, bao dung.
Thiện Khang
79,024
1. Thiện: Trong tiếng Việt, "thiện" thường mang nghĩa là tốt, hiền lành, lương thiện. Nó thể hiện những phẩm chất tích cực, tốt đẹp của con người. 2. Khang: Từ "khang" có nghĩa là khỏe mạnh, an khang, thịnh vượng. Nó thường được dùng để chỉ sự bình yên, hạnh phúc và có cuộc sống đầy đủ.
Tuyết Lệ
78,999
Tên đệm Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Tên chính Lệ: Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định, lề lối, những điều đã trở thành nề nếp mà con người cần tuân theo. Tên "Lệ" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày. Ngoài ra, "Lệ" còn là từ dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái.
Tuệ Xuân
78,982
Tên Tuệ Xuân là sự kết hợp của hai từ Hán Việt mang tính chất đối lập nhưng bổ sung cho nhau. Từ Tuệ chỉ trí tuệ sắc bén, sự sáng suốt và khả năng nhận thức sâu rộng. Nó thường được dùng trong các danh xưng học thuật hoặc tôn giáo, hàm chứa sự giác ngộ. Xuân đại diện cho mùa xuân, tuổi trẻ, sức sống dồi dào và sự khởi đầu tươi mới. Sự kết hợp Tuệ Xuân tạo nên hình ảnh một người có trí tuệ nhưng vẫn giữ được sự tươi mới, lạc quan. Tên gọi này thể hiện mong muốn người mang tên luôn thông minh, đồng thời tràn đầy năng lượng sống và sự sinh sôi. Về mặt biểu tượng, Tuệ Xuân tượng trưng cho sự kết hợp hài hòa giữa kiến thức và vẻ đẹp tự nhiên. Nó gợi lên hình ảnh "mùa xuân của trí tuệ", nơi sự hiểu biết nở rộ và phát triển không ngừng. Tên này mang đậm nét văn hóa Á Đông, thể hiện mong ước về một cuộc đời vừa sâu sắc vừa rạng rỡ.
Thi Diễn
78,901
- "Thi" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể có nghĩa là "thơ" (như trong "thi ca"), hoặc có thể là một từ chỉ hành động như "thi đấu" (trong thi đấu thể thao). - "Diễn" thường có nghĩa là "biểu diễn", "trình diễn", hay "diễn xuất". Nó chỉ việc thể hiện một điều gì đó trước mọi người. Kết hợp lại, tên "Thi Diễn" có thể được hiểu là "biểu diễn thơ" hoặc có thể mang nghĩa liên quan đến việc thể hiện, trình diễn một cách nghệ thuật. Tên này gợi lên hình ảnh về sự sáng tạo, nghệ thuật và khả năng thể hiện
Uyên Thi (Thy)
78,894
Tên "Uyên Thi" thể hiện người con đáng dịu dàng, học thức cao xa.
Diệu Chi
78,886
Tên đệm Diệu "Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Đệm "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt đệm cho các bé gái. Tên chính Chi Nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi . Là chữ Chi trong Kim Chi Tên Chi mang nhiều ý nghĩa đẹp và sâu sắc, tùy thuộc vào cách hiểu và kết hợp với các chữ khác. "Chi" có thể được hiểu là cành cây, tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở, vươn lên mạnh mẽ của sự sống Tên "Chi" là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang nhiều thông điệp tốt đẹp về cuộc sống. Đặt tên "Chi" cho con gái thể hiện mong muốn con sẽ có cuộc sống hạnh phúc, thành công và viên mãn.
Henn
78,832
Đang cập nhật ý nghĩa...
Diệu Luyến
78,763
Tên Diệu Luyến là một sự kết hợp hài hòa của hai từ Hán Việt mang nhiều sắc thái tích cực. Từ Diệu gợi lên sự kỳ diệu, tuyệt vời, tinh tế và đẹp đẽ, thường dùng để chỉ những điều phi thường hoặc có vẻ đẹp thanh tao. Luyến lại diễn tả tình cảm sâu sắc, sự yêu mến, gắn bó và nỗi nhớ nhung trìu mến. Khi kết hợp, Diệu Luyến tạo nên một hình ảnh về một tình yêu diệu kỳ, một sự gắn bó tuyệt vời hoặc một người được yêu thương một cách đặc biệt. Tên gọi này hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ có một cuộc sống tràn đầy tình yêu thương, sự trân trọng và vẻ đẹp nội tâm. Nó cũng biểu trưng cho một tâm hồn tinh tế, biết yêu thương và được mọi người quý mến. Diệu Luyến là một tên gọi phổ biến trong văn hóa Việt Nam, thường được đặt cho các bé gái với hy vọng về một tương lai tươi sáng. Nguồn gốc Hán Việt của tên phản ánh sự ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa phương Đông trong việc đặt tên tại Việt Nam. Tên này thể hiện mong ước của cha mẹ về một người con gái duyên dáng, có tấm lòng nhân ái và luôn được bao bọc bởi tình cảm chân thành.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái