Tìm theo từ khóa
"Giá"

Gia Quý
59,984
Tên đệm Gia: Đệm con tượng trưng cho loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành. "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. Tên chính Quý: Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên "Quý" được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức.
Gia Hòa
59,870
Cái tên Gia Hòa nghĩa mong con sẽ mang lại sự hòa thuận, vui vẻ cho gia đình
Hoài Giang
59,527
"Hoài" tức là hoài bão, có chí lớn. Cái tên "Hoài Giang" ý chỉ con người có hoài bão lớn, có đam mê, có ý chí vươn lên
Hương Giang
58,889
"Hương" là hương thơm, dịu dàng, quyến rũ, thanh cao của người con gái. Cái tên "Hương Giang" ý mong muốn con là người hiền lành, phúc hậu, tốt tính, biết đối nhân xử thế, có nét đẹp dịu dàng, thanh khiết, hiền hòa.
Gia Kiệt
58,577
Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…
Lệ Giang
57,839
Tên đệm Lệ: Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định, lề lối, những điều đã trở thành nề nếp mà con người cần tuân theo. Đệm "Lệ" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày. Ngoài ra, "Lệ" còn là từ dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái. Tên chính Giang: Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.
Hạnh Giang
57,303
1. Hạnh: Trong tiếng Việt, "Hạnh" thường gắn liền với những ý nghĩa tích cực như hạnh phúc, hạnh phúc, hoặc phẩm hạnh. Tên này thường được dùng để thể hiện mong muốn về một cuộc sống tốt đẹp, vui vẻ và đầy ý nghĩa. 2. Giang: "Giang" có nghĩa là dòng sông, hay còn có thể hiểu là sự rộng lớn, bao la. Tên này gợi lên hình ảnh của sự thanh thoát, tự do và sự chảy trôi của cuộc sống.
Gia Thành
56,932
Gia: Gia thường được hiểu là nhà, gia đình, tổ ấm. Nó mang ý nghĩa về sự gắn kết, yêu thương, và những giá trị truyền thống tốt đẹp. "Gia" còn gợi lên sự ổn định, nền tảng vững chắc, là nơi để mỗi người tìm về sau những khó khăn, thử thách. Thành: "Thành" có nghĩa là thành công, hoàn thành, đạt được mục tiêu. Nó thể hiện sự nỗ lực, ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống. "Thành" còn mang ý nghĩa về sự trưởng thành, chín chắn, là kết quả của quá trình rèn luyện và học hỏi không ngừng. Ý nghĩa chung: Tên Gia Thành thường được cha mẹ đặt với mong muốn con cái lớn lên sẽ là người có trách nhiệm với gia đình, luôn hướng về nguồn cội. Đồng thời, họ cũng hy vọng con sẽ đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp và cuộc sống, trở thành người có ích cho xã hội. Tên này thể hiện ước vọng về một cuộc đời ấm no, hạnh phúc và thành đạt.
Gia Vinh
56,359
Tên "Vinh" mang nghĩa giàu sang, phú quý, sự nghiệp thành công vinh hiển, vẻ vang. "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. "Gia Vinh" mang ý nghĩa là gia đình cao quý, có được sự giàu sang, phú quý, thành công
Gia Mẫn
56,124
Tên Gia Mẫn mang theo thông điệp về sự gắn kết gia đình và tinh thần cần cù trong cuộc sống, đó là một tên có ý nghĩa rất đáng trân trọng và mang tính định hướng cao trong mỗi hành trình của người mang tên này.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái