Tìm theo từ khóa
"A"

Stella
95,946
Tên Stella có nguồn gốc trực tiếp từ tiếng Latin, mang nghĩa là "ngôi sao". Sự ra đời của nó gắn liền với các ngôn ngữ Roman và văn hóa cổ đại, nơi các thiên thể thường được tôn vinh. Đây là một từ ngữ đơn giản nhưng chứa đựng vẻ đẹp vũ trụ. Mặc dù có nguồn gốc cổ xưa, tên gọi này không phổ biến rộng rãi cho đến thế kỷ 16. Tác phẩm "Astrophil and Stella" của nhà thơ Sir Philip Sidney đã góp phần lớn đưa tên này vào văn học và đời sống. Từ đó, Stella dần trở thành một cái tên được công nhận và yêu thích. Biểu tượng của Stella gắn liền với ánh sáng, sự dẫn lối và niềm hy vọng. Nó thường gợi lên hình ảnh về vẻ đẹp rạng rỡ, sự cao quý và một kết nối thiêng liêng với vũ trụ. Cái tên này còn đại diện cho sự tỏa sáng, khát vọng và vẻ đẹp vượt thời gian.
Ram
95,925
Đang cập nhật ý nghĩa...
Duy Bảo
95,905
Chữ "Bảo" theo nghĩa Hán - Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. "Duy" nghĩa duy nhất, duy chỉ. Đặt tên này, bố mẹ ngụ ý con là đứa bé thông minh, quý báu của gia đình
Gia Bảo
95,888
“Bảo” lại có nghĩa là bảo vật, báu vật. Vì vậy, ý nghĩa tên Gia Bảo là mong con tài giỏi, ưu tú, là bảo vật của cả gia đình, luôn được mọi người nâng niu yêu thương và mong rằng tương lai con lớn lên sẽ là trụ cột vững chắc cho cả nhà
Đức Phát
95,881
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Phát: Người uyên bác và có năng lực tập trung cao, đạt nhiều thành tựu.
Tấn
95,870
Tấn cũng có ý nghĩa là sự tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến, tấn tài tấn lộc. Người mang tên này thường được đánh giá là những người có tiềm năng phát triển và đạt thành công trong cuộc sống. Tên Tấn mang trong mình hàm ý của sự giàu có, may mắn và đi lên trong sự nghiệp.
Bảo Trâm
95,861
Cây trâm quý. Con là bảo bối đối với ba mẹ, xinh đẹp và thanh cao
Tấn Nguyên
95,861
Tên "Tấn Nguyên" trong tiếng Việt thường mang những ý nghĩa tích cực. Trong đó: - Tấn: có nghĩa là "tiến lên", "phát triển" hoặc "thăng tiến". Từ này thường được sử dụng để biểu thị sự phát triển, thành công trong cuộc sống. - Nguyên: có nghĩa là "nguyên vẹn", "hoàn chỉnh" hoặc "căn bản". Từ này thường thể hiện sự đầy đủ, trọn vẹn và ổn định. Khi kết hợp lại, tên "Tấn Nguyên" có thể hiểu là "tiến lên một cách vững chắc và đầy đủ", thể hiện mong muốn về sự thăng tiến trong cuộc sống và sự ổn định.
Thạch Đạt
95,857
Thạch: Theo nghĩa Hán Việt, "Thạch" có nghĩa là đá, thường gợi lên hình ảnh về sự cứng rắn, vững chãi, kiên định và mạnh mẽ. Đá cũng biểu tượng cho sự trường tồn, bền bỉ theo thời gian. Trong tên gọi, "Thạch" thường được dùng để chỉ những người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán, có ý chí kiên cường và luôn giữ vững lập trường của mình. Đạt: "Đạt" mang ý nghĩa là đạt được, thành công, thông suốt, hiểu rõ. Nó thể hiện sự nỗ lực, cố gắng để đạt được mục tiêu, ước mơ. Trong tên gọi, "Đạt" thường được dùng để chỉ những người thông minh, sáng suốt, có khả năng đạt được thành công trong cuộc sống và sự nghiệp. Ý nghĩa chung của tên Thạch Đạt: Tên "Thạch Đạt" mang ý nghĩa về một người mạnh mẽ, kiên định, có ý chí vươn lên, thông minh và sáng suốt, có khả năng đạt được thành công trong cuộc sống. Nó thể hiện mong muốn của cha mẹ về một đứa con có tính cách vững vàng, có tài năng và có thể đạt được những thành tựu lớn trong tương lai.
Xuyến Vân
95,850
Theo tiếng Hán "Xuyến" có nghĩa là "món trang sức quý giá". Tên "Xuyến" thường được dùng để đặt cho con gái, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái sẽ là một người xinh đẹp, quý phái và được trân quý. Tên chính Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái