Tìm theo từ khóa "N"

Junie
98,102

Lành
98,094
Lành có ý nghĩa hiền, tốt. Đức tính hiền lành, tốt bụng, thái độ nhã nhặn, lịch sự. Yêu thương và hay giúp đỡ người khác

Quốc Hoàng
98,088
Mong muốn con sẽ làm nên nghiệp lớn, giàu sang phú quý

Gia Quân
98,083
- "Gia"thường có nghĩa là "gia đình" hoặc "nhà," thể hiện sự gắn kết, tình cảm và truyền thống gia đình. - "Quân"có thể hiểu là "người lính," "quân đội," hoặc trong một số ngữ cảnh, nó còn có thể mang nghĩa là "người có phẩm chất tốt," "mạnh mẽ."

Huong Do
98,082
Hương: Trong tiếng Việt, "Hương" thường gợi lên những cảm giác về mùi thơm, sự tinh tế và quyến rũ. Nó có thể liên tưởng đến hương hoa, hương thảo mộc, hoặc một mùi hương dễ chịu nói chung. "Hương" còn mang ý nghĩa về nét đẹp dịu dàng, nữ tính và có sức hút. Nó cũng có thể biểu thị cho sự thanh khiết, trong trẻo. Ngoài ra, "Hương" còn có thể mang ý nghĩa về quê hương, nguồn cội, những giá trị truyền thống tốt đẹp. Đỗ: "Đỗ" là một họ phổ biến ở Việt Nam, mang ý nghĩa về sự vững chắc, kiên định và thành công. Trong một số trường hợp, "Đỗ" còn có thể liên quan đến sự học hành, thi cử và đạt được những thành tựu nhất định. "Đỗ" cũng có thể gợi ý về sự giản dị, mộc mạc và gần gũi với thiên nhiên. Tổng kết: Tên "Hương Đỗ" là một cái tên đẹp, mang nhiều ý nghĩa tốt lành. Nó kết hợp giữa sự dịu dàng, quyến rũ của "Hương" và sự vững chắc, kiên định của "Đỗ". Tên này có thể gợi ý về một người phụ nữ có vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế, đồng thời cũng rất mạnh mẽ, kiên cường và có ý chí vươn lên trong cuộc sống. Ngoài ra, tên "Hương Đỗ" còn mang ý nghĩa về sự gắn bó với quê hương, nguồn cội và những giá trị truyền thống tốt đẹp.

Cục Dàng
98,079

Tâm Thiện
98,078
Chữ "Tâm" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. "Tâm Thiện" ý nói đến trái tim lương thiện. Tên "Tâm Thiện" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt

Nhi Sâm
98,072
Trong tiếng Việt, "Nhi" thường được sử dụng như một tên gọi cho nữ giới, có nghĩa là "nhỏ", "bé" hoặc "thứ hai", thể hiện sự dịu dàng và dễ thương. Còn "Sâm" có thể liên quan đến nhân sâm, một loại thảo dược quý giá, biểu trưng cho sức khỏe, sự trường thọ và may mắn.

Chí Linh
98,068
Tên đệm Chí: Chí" theo nghĩa Hán - Việt là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó. Tên chính Linh: Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" có nghĩa là cái chuông nhỏ đáng yêu, ngoài ra "Linh" còn là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, thần kì chưa lý giải được. Về tính cách, trong tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên "Linh" thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống.

Dong
98,055

Tìm thêm tên

hoặc