Tìm theo từ khóa
"K"

Khánh Dư
102,696
Khánh Dư nghĩa là con người vui vẻ, hạnh phúc đầy tràn, luôn có điều may mắn
Đăng Khôi
102,678
Thường được sử dụng để chỉ những người có vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ và phẩm chất cao quý. Từ này cũng ám chỉ đến sự thông minh, sáng dạ và tài năng. Người mang tên Đăng Khôi được coi là người có phẩm chất cao, có năng lực và khả năng đạt được thành công và danh tiếng.
Saki
102,634
Đang cập nhật ý nghĩa...
Khánh Hằng
102,544
- "Khánh" thường mang ý nghĩa vui mừng, hân hoan. Nó có thể liên quan đến sự chúc mừng hoặc những điều tốt đẹp, may mắn. - "Hằng" có nghĩa là vĩnh cửu, lâu dài. Nó thường được dùng để biểu thị sự bền bỉ, ổn định và vững chắc.
Tiến Khoa
102,531
Khoa: Tài năng, thông minh, công danh. Tiến Khoa: Bố mẹ hy vọng con sẽ tài năng, có chí tiến thủ và đạt được thành công trong sự nghiệp.
Kìu
102,452
Đang cập nhật ý nghĩa...
Đình Khang
102,351
"Đình": Nghĩa là dinh thự, ngôi đình, sự vững vàng, kiên cố. "Khang": Nghĩa là bình an, khỏe mạnh, thịnh vượng, sung túc, sự thanh thản, nhẹ nhàng. "Đình Khang" là một cái tên đẹp và mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Tên này thể hiện mong muốn của cha mẹ về một đứa con khỏe mạnh, bình an, thành công và có ích cho xã hội.
Kevin
102,316
Kevin: Ngôn ngữ: tiếng Ireland. Ý nghĩa: "có sự ra đời cao quý" (of noble birth)
Kim Mi
102,306
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Mi trong tiếng Hán Việt là xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
Hino Saki
102,291
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái