Tìm theo từ khóa
"Duc"

Đức Hoàng
63,586
1. Ý nghĩa từng phần: - Đức: Trong tiếng Việt, "Đức" thường liên quan đến phẩm chất, đạo đức, hoặc sự cao quý. Nó thể hiện những giá trị tốt đẹp của con người như lòng nhân ái, trí tuệ, và sự chính trực. - Hoàng: "Hoàng" thường có nghĩa là "vàng", biểu trưng cho sự quý giá, cao sang, hoặc quyền lực. Trong nhiều trường hợp, "Hoàng" cũng có thể liên quan đến hoàng gia, thể hiện sự tôn quý, vương giả. 2. Ý nghĩa tổng thể: Khi kết hợp lại, "Đức Hoàng" có thể được hiểu là "người có phẩm chất cao quý", hoặc "người mang lại giá trị và sự tôn quý". Tên này thường được coi là mang ý nghĩa tích cực, thể hiện ước vọng của cha mẹ về một người con có đức hạnh và thành đạt.
Đức Phi
63,524
Tên Đức Phi mong con Tính khí ôn hòa, thành thật, đức độ, cả đời thanh nhàn hạnh phúc
Đức Tuệ
63,506
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Đức Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, đức độ. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, đức độ, thông minh hơn người
Duy Đức
63,461
- "Duy" có thể hiểu là "duy nhất" hoặc "bảo vệ", thể hiện sự quan trọng, độc đáo hoặc sự bảo vệ, che chở. - "Đức" thường được hiểu là "đức hạnh", "đạo đức", thể hiện tính cách tốt, phẩm chất cao quý và lòng nhân ái. Kết hợp lại, tên "Duy Đức" có thể mang ý nghĩa là một người có phẩm chất đạo đức tốt, độc đáo, hoặc là người bảo vệ những giá trị đạo đức. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái sẽ trở thành người có phẩm hạnh tốt và có vị trí quan trọng trong lòng mọi người.
Đức Hào
62,262
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Hào: "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Ý nghĩa thể hiện sự sôi nổi, đầy nhiệt huyết, luôn luôn tràn đầy khí thế mạnh mẽ, vững vàng để đón nhận những điều xảy ra trong cuộc sống. Tên "Hào" thể hiện khí chất nhiệt tình, sôi nổi, anh dũng nên thường được đặt cho con trai với mong muốn con cũng mang được những phẩm chất tốt đẹp như vậy.
Đức Tuấn
61,644
1. Đức (德): Thường mang ý nghĩa là đức hạnh, phẩm hạnh, đạo đức. Trong văn hóa Việt Nam và nhiều nước Á Đông, "đức" thường được coi là một phẩm chất tốt đẹp, thể hiện sự chính trực, lòng tốt và sự nhân hậu. 2. Tuấn (俊): Thường có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng, đẹp trai. Từ này thường được dùng để chỉ những người có ngoại hình ưa nhìn hoặc có tài năng nổi bật. Kết hợp lại, "Đức Tuấn" có thể được hiểu là người vừa có đức hạnh tốt vừa có tài năng hoặc ngoại hình xuất chúng.
Đức Anh
61,208
“Anh” có nghĩa là sự tinh anh, thông minh ý chỉ người tài giỏi xuất chúng. Đức Anh là những người sống rất ngay thẳng, có đạo đức tốt
Thanh Đức
60,775
- Thanh: Từ này có thể hiểu là "trong sạch", "nguyên vẹn", "tươi mát" hoặc "thanh khiết". Nó biểu thị cho sự thuần khiết, sự chân thành và những phẩm chất tốt đẹp. - Đức: Từ này thường liên quan đến "đức hạnh", "tài đức", "đạo đức". Nó thể hiện những giá trị về nhân cách, sự cao quý và lòng tốt. Khi kết hợp lại, "Thanh Đức" có thể được hiểu là một người có phẩm hạnh trong sạch, thanh khiết, và có những đức tính tốt đẹp. Đây là một cái tên thể hiện mong muốn về một cuộc sống tốt đẹp, đạo đức và có ý nghĩa tích cực trong xã hội.
Đức Huy
60,449
Theo từ điển Hán – Việt, Đức là chỉ tài đức, đạo đức, đức hạnh. Đây là phẩm chất tốt và phải có để làm nên giá trị của một con người. Huy chỉ người cầm quân đầy quyền uy, oai phong lẫm liệt.
Đức Dũng
59,867
"Đức Dũng" mong muốn con là người có tài đức, thông minh anh dũng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái