Tìm theo từ khóa "Nấm"

Nam Thông
109,802
Con là người thông minh, nhanh nhạy, hiểu biết và vô cùng nam tính là một đấng nam nhi ai cũng ao ước'

Nam Trang
108,492
Tên "Nam Trang" có thể được phân tích từ hai thành phần: "Nam" và "Trang". 1. Nam: Trong tiếng Việt, "Nam" thường có nghĩa là "phía nam" hoặc "đàn ông". Tùy vào ngữ cảnh, nó có thể biểu thị sự mạnh mẽ, nam tính hoặc có thể ám chỉ đến phương hướng. 2. Trang: "Trang" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, như "trang trọng", "trang nhã", hoặc "trang sức". Tên này thường được dùng để chỉ sự đẹp đẽ, thanh lịch và quý phái. Khi kết hợp lại, tên "Nam Trang" có thể hiểu là "sự trang trọng, thanh lịch của người đàn ông" hoặc "phía nam thanh nhã".

Nam Quốc
107,797
Nam Quốc dịch nghĩa là đất nước phương Nam. Tên gọi này thường được sử dụng trong văn học và lịch sử Việt Nam để chỉ lãnh thổ Đại Việt, phân biệt rõ ràng với các quốc gia phương Bắc. Đây là một cách tự xưng nhằm xác định vị trí địa lý và bản sắc riêng của dân tộc. Việc sử dụng danh xưng Nam Quốc khẳng định chủ quyền độc lập và sự tự tôn dân tộc. Nó thể hiện vị thế ngang hàng, không chịu lệ thuộc vào triều đình Trung Hoa. Sự tự gọi mình là một quốc gia phương Nam đã tạo nên nền tảng vững chắc cho tinh thần tự chủ. Biểu tượng của Nam Quốc gắn liền mật thiết với tuyên ngôn độc lập đầu tiên của Việt Nam, qua bài thơ Nam Quốc Sơn Hà. Tên gọi này đại diện cho ranh giới lãnh thổ thiêng liêng và tinh thần bất khuất bảo vệ bờ cõi. Nó là một biểu trưng văn hóa sâu sắc cho sự trường tồn của dân tộc Việt.

Nami
107,779
Nami/Namiko: tên con gái trong tiếng Nhật ý nghĩa là sóng biển.

Thành Nam
107,565
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Thành Nam được đặt với mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại.

Ngọc Nam
107,477
- "Ngọc" thường được hiểu là viên ngọc, biểu tượng cho sự quý giá, trong sáng và cao quý. Đây là một hình ảnh tượng trưng cho những phẩm chất tốt đẹp và giá trị cao. - "Nam" có thể mang ý nghĩa là nam giới, mạnh mẽ hoặc cũng có thể chỉ phương Nam, tượng trưng cho sự ấm áp, phát triển và thịnh vượng.

Nam Phi
103,622
Chữ "Phi" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là nhanh như bay - di chuyển với tốc độ cao. Chữ "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Tên "Phi Cường" là điều mà bố mẹ mong muốn con không chỉ là người mạnh mẽ về thể trạng mà còn thông minh,nhanh nhẹn, làm được nhiều điều phi thường và vươn tới những tầm cao

Nam Nhật
102,575
Nam Nhật là tên dành cho người con trai thể hiện mong muốn của cha mẹ, con sẽ mạnh mẽ, thông minh, sáng dạ, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Trường Nam
100,570
"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Trường Nam mang ý nghĩa về ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu

Nam Châm
99,154
Từ Nam Châm (南針) được lấy từ Chỉ Nam Châm (指南針), có nghĩa là "Kim chỉ Nam" hay đầy đủ hơn là "cây kim chỉ về phía Nam". Khi cây kim nhiễm từ và ở trạng thái treo, theo Lực từ của Trái Đất, nó sẽ chỉ về hướng Nam.

Tìm thêm tên

hoặc