Tìm theo từ khóa "Hà"

Nhã Tiên
64,236
Tên đệm Nhã Theo tiếng Hán, Nhã (雅) có nghĩa là thanh tao, tao nhã, nhẹ nhàng, thanh lịch. Đệm "Nhã" thể hiện mong muốn của cha mẹ dành cho con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất cao quý, tính cách dịu dàng, nết na. Ngoài ra đệm Nhã còn có thể mang nghĩa duyên dáng, tinh tế, tao nhã. Tên chính Tiên tên Tiên có nghĩa là "thoát tục", "tiên giới". Đây là những khái niệm thường được dùng để chỉ thế giới của các vị thần, tiên, là nơi có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, thoát khỏi những phiền não của trần tục. Tên "Tiên" cũng có thể mang ý nghĩa là "hiền dịu, xinh đẹp". Trong văn hóa dân gian Việt Nam, tiên nữ thường được miêu tả là những người có vẻ đẹp tuyệt trần, tâm hồn thanh cao, lương thiện.

Ngọc Châm
64,220
Ngọc là đá quý. Ngọc Châm là cây kim ngọc, thể hiện mơ ước giàu sang, quý giá, mọi sự được trân quý, bảo bọc.

Ðại Hành
64,200
“Đại hành” có nghĩa là “chuyến đi rất xa” của vua. Tên con là Đại Hành nghĩa mong con sau sẽ vươn xa, bay xa làm nên nghiệp lớn

Hati
64,189

Hạt Mè
64,161

Long Thành
64,121
"Long" là từ Hán Việt có nghĩa là "rồng", một biểu tượng của sức mạnh, quyền uy và sự may mắn trong văn hóa Á Đông. "Thành" có nghĩa là "thành phố" hoặc "thành công". Khi kết hợp lại, "Long Thành" có thể được hiểu là "thành phố của rồng" hoặc "thành công lớn lao", thể hiện sự kỳ vọng về một nơi thịnh vượng, phát triển và đầy tiềm năng. Tên này thường được dùng cho các địa danh hoặc công trình quan trọng, mang ý nghĩa tốt đẹp và hy vọng về tương lai.

Đỗ Trung Nhân
64,096
Trung Nhân là để 2 đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, nhân hậu. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được 2 đức tính quý giá & tốt đẹp của 1 đấng nam nhi

Nhật Quý
64,081
- "Nhật" thường có nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày," biểu trưng cho ánh sáng, sự sống, và năng lượng. - "Quý" có thể mang nghĩa là "quý giá," "quý báu," hoặc "quý trọng."

Khánh Băng
64,049
Tên Khánh Băng có ý nghĩa rất đặc biệt và phong phú. Từ "Khánh" mang trong mình ý nghĩa về âm nhạc và âm thanh vang xa, nó được liên kết với một loại nhạc khí bằng đá hoặc ngọc. Chính điều này thể hiện sự tinh tế và tầm nhìn xa của cha mẹ khi đặt tên cho con gái của mình. Ngoài ra, từ "Khánh" còn có nghĩa là tiếng chuông ngân xa, mang trong mình ý nghĩa về sự trang trọng, uy nghi và quyền lực. Tên gọi này có thể được hiểu là mong muốn con gái sẽ có một cuộc sống trang trọng, đầy năng lượng và sức sống. Từ "Băng" trong tên Khánh Băng có liên quan đến âm nhạc, đặc biệt là loại đàn cầm có dây mang tên "băng huyền". Điều này cho thấy sự mong muốn con gái của cha mẹ sẽ có tài năng và đam mê với âm nhạc. Tên gọi này cũng có thể hiểu là mong muốn con gái sẽ trở thành một nghệ sĩ tài năng, biểu diễn với tình yêu và đam mê.

Nhat Quyen
64,038
Nhật Nghĩa đen: Mặt trời, ánh sáng ban ngày. Ý nghĩa tượng trưng: Sự rực rỡ, tươi sáng, ấm áp, năng lượng tích cực, khởi đầu mới, hy vọng. Thường gợi đến người có tính cách hướng ngoại, lạc quan, tràn đầy sức sống. Quyền Nghĩa đen: Quyền lực, địa vị, khả năng chi phối, sức mạnh. Ý nghĩa tượng trưng: Sự mạnh mẽ, quyết đoán, có khả năng lãnh đạo, có tiếng nói và tầm ảnh hưởng. Thường gợi đến người có chí lớn, bản lĩnh và khát vọng thành công. Tổng kết Tên Nhật Quyền mang ý nghĩa về một người có ánh sáng, năng lượng tích cực, đồng thời có sức mạnh, quyền lực và khả năng lãnh đạo. Nó gợi ý về một cá nhân vừa có sự rực rỡ, tươi sáng trong tính cách, vừa có bản lĩnh, quyết đoán và khát vọng vươn lên trong cuộc sống. Tên này có thể được đặt với mong muốn con cái sẽ trở thành người thành công, có tầm ảnh hưởng và mang lại những điều tốt đẹp cho xã hội.

Tìm thêm tên

hoặc