Tìm theo từ khóa "Ha"

Thảo Như
66,189
- Thảo: Trong tiếng Việt, "Thảo" thường liên quan đến thiên nhiên, thể hiện sự dịu dàng, thanh khiết. Nó cũng có thể gợi lên hình ảnh của cỏ cây, sự tươi mát và sức sống. - Như: Từ "Như" có nghĩa là "như" hoặc "giống như", thường được dùng để thể hiện sự so sánh hoặc một trạng thái nào đó.

Châu Nguyên
66,084
- "Châu" thường có nghĩa là ngọc, đá quý, hoặc một vùng đất, một khu vực. Nó thể hiện sự quý giá, cao quý. - "Nguyên" có thể mang ý nghĩa là nguyên bản, nguyên vẹn, hoặc cũng có thể là cao nguyên, vùng đất cao.

Minh Thành
66,066
Minh (明) có nghĩa là "sáng suốt, thông minh, sáng tỏ". Thành (成) có nghĩa là "thành đạt, hoàn thành, thành công". Tên "Minh Thành" mang ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện mong muốn của cha mẹ dành cho con cái của mình là có trí tuệ minh mẫn, thông minh, sáng suốt, có ý chí kiên cường, nỗ lực phấn đấu, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

Triệu Thảo
65,995
Triệu: Theo nghĩa Hán Việt, "Triệu" mang ý nghĩa là điềm báo, dấu hiệu, thường mang tính chất tốt lành, báo hiệu những điều sắp đến. Nó còn có nghĩa là sự mời gọi, chiêu mộ, tập hợp lại. Trong tên gọi, "Triệu" thường được dùng để thể hiện mong ước về một tương lai tươi sáng, những điều tốt đẹp sẽ đến với người mang tên. Nó cũng có thể thể hiện mong muốn về khả năng thu hút, tập hợp những người xung quanh. Thảo: "Thảo" có nghĩa là cỏ, cây cỏ, tượng trưng cho sự mềm mại, dịu dàng, thanh khiết và sức sống mãnh liệt. Cây cỏ tuy nhỏ bé nhưng có khả năng sinh tồn cao, thích nghi với nhiều điều kiện khác nhau. Trong tên gọi, "Thảo" thường được dùng để chỉ những người có tính cách hiền hòa, nhẹ nhàng, giàu lòng yêu thương và có khả năng thích nghi tốt. Nó cũng thể hiện mong muốn về một cuộc sống bình dị, an yên. Tên "Triệu Thảo" là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa về một tương lai tươi sáng, những điều tốt đẹp sẽ đến với người mang tên. Đồng thời, nó cũng thể hiện mong muốn về một người con gái có tính cách hiền hòa, dịu dàng, giàu lòng yêu thương và có khả năng thích nghi tốt với cuộc sống. Cái tên gợi lên hình ảnh một cô gái thanh khiết, mang trong mình sức sống mãnh liệt và luôn hướng về những điều tốt đẹp.

Hai Ly
65,985
1. Hai: Trong tiếng Việt, "Hai" có thể có nghĩa là số hai, hoặc cũng có thể là một tên riêng thường gặp dành cho nam giới. 2. Ly: "Ly" có thể có nhiều nghĩa khác nhau, như "chia ly" (sự chia cách), "ly" trong đơn vị đo lường (như ly cà phê), hoặc cũng có thể là một tên riêng.

Thanh Hào
65,967
"Hào" là người có tài, phóng khoáng (hào kiệt), là sự hãnh diện tự hào. Kết hợp cùng chữ Thanh, với tên gọi Thanh Hào nhằm thể hiện ước muốn của bố mẹ mong tương lai con sẽ trở thành người thông minh tài giỏi, thanh cao và là niềm tự hào hãnh diện của cả gia đình

Hara
65,953
1. Trong văn hóa Nhật Bản: "Hara" (腹) có nghĩa là "bụng" hoặc "dạ dày". Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể liên quan đến khái niệm tâm hồn hoặc cảm xúc, vì trong văn hóa Nhật Bản, "hara" thường được xem là trung tâm của cảm xúc và sức mạnh tinh thần. 2. Tên riêng: "Hara" cũng có thể là một họ phổ biến ở Nhật Bản. Nhiều người mang họ này có thể có nguồn gốc từ các khu vực khác nhau của Nhật Bản, và mỗi gia đình có thể có những câu chuyện và ý nghĩa riêng.

Haiy
65,947

Thảo Trang
65,937
Mong muốn con sau này hiếu thảo đoan trang

Trung Hậu
65,937
Tên đệm Trung: “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung thường được đặt đệm cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào. Tên chính Hậu: "Hậu" trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu, ý chỉ người hiền lành, có trái tim lương thiện. Theo nghĩa gốc hán, "hậu" có nghĩa là phía sau, là cái sau cùng nên vì vậy luôn hi vọng những điều sau cùng trong cùng trong cuộc sống luôn là những điều tốt đẹp. Người tên "hậu" thường có tấm lòng hiền hòa, dịu dàng, không bon chen xô bồ hay tính toán và luôn tốt bụng, hết lòng vì mọi người xung quanh.

Tìm thêm tên

hoặc