Tìm theo từ khóa
"Nhất"

Nhật Khương
40,450
Cái tên Nhật Khương ý nghĩa mong con sẽ tỏa sáng, có cuộc sống yên bình và phú quý
Nhật Hạ
35,048
"Nhật" có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên "Nhật Hạ" ba mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, có cuộc sống thư thái, nhẹ nhàng, bình yên.
Quang Nhật
22,081
"Quang" nghĩa là hào quang, rực rỡ, chói sáng. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên Quang Nhật cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình
Nhật Hòa
20,324
Cái tên Nhật Hòa ý nghĩa mong con sẽ tỏa sáng, có cuộc sống ôn hòa và phú quý
Nhật Thi
0
Trong từ điển Hán Việt, Nhật tượng trưng cho vầng thái dương rực rỡ, biểu tượng của ánh sáng chan hòa, nguồn năng lượng ấm áp và sự quang minh chính đại. Chữ Thi gợi đến vần thơ, sự thi vị, đại diện cho nét đẹp tao nhã, tâm hồn lãng mạn và tài năng văn chương thanh tú. Khi kết hợp lại, Nhật Thi vẽ nên hình ảnh một áng thơ bừng sáng dưới ánh ban mai trong trẻo. Cái tên mang đến sự hòa quyện tuyệt vời giữa vẻ đẹp thông tuệ, tỏa rạng của ánh mặt trời cùng nét dịu dàng, sâu lắng của chất thơ mộng. Người mang tên Nhật Thi thường sở hữu dung mạo khả ái, phong thái đoan trang cùng khí chất thanh tao, nho nhã. Ẩn sâu bên trong là một trái tim nhân hậu và tâm hồn phong phú, luôn biết cách sưởi ấm, đem lại nguồn cảm hứng tươi vui cho mọi người xung quanh. Lựa chọn tên gọi này, cha mẹ gửi gắm niềm tin con sẽ có một cuộc đời rạng rỡ, ngập tràn ánh sáng may mắn và hạnh phúc. Mong con luôn giữ trọn nét thanh khiết trong tâm hồn, sống một đời an nhiên, tự do tự tại và đẹp đẽ tựa như một khúc thi ca ngọt ngào.
Nhật Hiền
0
"Nhật" là một từ gốc Hán Việt (日) mang ý nghĩa là mặt trời, ngày. Chữ "Nhật" gợi lên hình ảnh của sự rạng rỡ, ánh sáng chói chang, nguồn năng lượng dồi dào và sự khởi đầu tươi mới. Nó biểu trưng cho sự thông minh, trí tuệ, và khát vọng vươn lên, tỏa sáng trong cuộc sống. Tiếp nối, "Hiền" cũng là một từ Hán Việt (賢) với hàm ý sâu sắc về phẩm chất đạo đức. "Hiền" có nghĩa là hiền lành, đức độ, tài giỏi, và thông thái. Từ này khắc họa một con người có tấm lòng nhân ái, tính cách dịu dàng, biết đối nhân xử thế và luôn giữ gìn những giá trị tốt đẹp. Khi kết hợp, "Nhật Hiền" vẽ nên một bức tranh tuyệt đẹp về một nhân cách toàn diện, nơi ánh sáng trí tuệ và sự rạng rỡ (Nhật) hòa quyện cùng phẩm hạnh cao quý và sự dịu dàng (Hiền). Cái tên này gợi lên hình ảnh một người không chỉ tỏa sáng bởi tài năng hay thành công, mà còn bởi sự lương thiện, lòng nhân ái và khí chất thanh cao. Đó là một vầng thái dương ấm áp, soi rọi bằng sự tử tế và trí tuệ. Người mang tên "Nhật Hiền" thường được kỳ vọng sẽ có một khí chất đặc trưng của sự thanh lịch, điềm đạm nhưng vẫn đầy nội lực và sức sống. Cha mẹ gửi gắm mong ước con mình sẽ là người có tâm hồn trong sáng, luôn hướng thiện, sống có ích và được mọi người yêu mến, kính trọng. Tên gọi này là lời chúc phúc cho một cuộc đời rạng rỡ, an lành và tràn đầy những giá trị nhân văn sâu sắc.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái