Tìm theo từ khóa
"Én"

Hà Tiên
54,198
Cô gái xinh đẹp, luôn gặp phúc, được lộc tài, cuộc đời cát tường, vinh hoa phú quý
Dênh
53,958
Dênh có thể mang ý nghĩa về một người mạnh mẽ, kiên định nhưng đồng thời cũng thân thiện và dễ gần. Nó cũng có thể tượng trưng cho sự khởi đầu mới và tiềm năng phát triển. Tuy nhiên, ý nghĩa cuối cùng của tên này vẫn phụ thuộc vào mong muốn và ý niệm của người đặt tên.
Ngân Huyền
53,878
Ngân Huyền: Mang hình ảnh của sự huyền bí, thông minh, sang trọng.
Thái Hiền
53,869
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Hiền: Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.
Tâm Hiền
53,848
Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Cái tên "Tâm Hiền" ý chỉ con người hiền lành, hướng hiện, có phẩm chất đạo đức tốt, được mọi người yêu mến.
Nguyên Đăng
53,781
Nguyên Đăng: Từ Nguyên mang ý nghĩa chỉ vùng thảo nguyên bao la yên lành và cũng có ý nghĩa là nguồn cội. Với cái tên Nguyên Đăng, cha mẹ mong rằng con đường con đi sẽ thênh thang và rộng mở giống như thảo nguyên bao la
Anh Xuyen
53,735
1. Anh: Trong tiếng Việt, "Anh" thường được sử dụng để chỉ một người con trai, hoặc có thể mang ý nghĩa là "người anh", thể hiện sự quý trọng và tình cảm. Ngoài ra, "Anh" cũng có thể mang nghĩa là thông minh, tài giỏi. 2. Xuyên: "Xuyên" có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau. Trong một số ngữ cảnh, "Xuyên" có thể liên quan đến việc xuyên qua, vượt qua, hoặc có thể mang nghĩa là sự thông suốt, thông minh. Khi kết hợp lại, "Anh Xuyên" có thể hiểu là một người con trai thông minh, tài giỏi, hoặc có thể mang ý nghĩa là một người anh có khả năng vượt qua khó khăn.
Huyền Thư
53,725
Mong con thông minh, uyên bác trong tương lai
Kiến Bình
53,714
Kiến Bình có ý nghĩa là Tính tình trung thực, cuộc đời thanh nhàn, bình dị
Lam Tuyền
53,712
Dòng suối xanh. Cha mẹ mong con là đứa bé xinh đẹp, thuần khiết như dòng suối xanh.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái