Tìm theo từ khóa
"Uy"

Huy Lĩnh
35,558
Huy Lĩnh thể hiện là người có mưu trí, bản lĩnh, tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc
Nhân Nguyên
35,159
Nhân Nguyên nghĩa là con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Mọi thứ đến với con đơn giản nhẹ nhàng như được quay lại là nguyên bản
Duy Uyên
34,781
"Duy" theo nghĩa Hán - Việt là vui vẻ, sung sướng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười
Thanh Tuyết
34,406
Theo nghĩa Hán - Việt, "Thanh" có nghĩa là trong sáng, trong sạch, thanh khiết. Tên "Thanh Tuyết" dùng để gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, trong sáng, thanh khiết, tinh khôi, luôn biết giữ mình trong sạch, không bị cám dỗ.
Thủy Tiên
34,190
Con là người xinh đẹp, luôn rạng rỡ, kiêu sa như đóa thủy tiên
Quỳnh Phương
34,167
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phương" có nghĩa là hương thơm. Còn "Quỳnh" ở đây là tên một loài hoa cảnh đẹp, được mệnh danh là "Nữ hoàng của bóng đêm", Hoa Quỳnh với những cánh trắng mỏng manh và tinh khiết, chỉ khoe hương sắc quý phái vẻn vẹn trong một đêm rồi tàn. Tên "Quỳnh Phương" với ý nghĩa con là đóa hoa đẹp, tỏa ngát hương thơm ngay cả khi cuộc sống tăm tối nhất
Minh Tuyết
33,834
Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là rõ ràng, sáng suốt, thông minh, "Tuyết" là tinh thể băng nhỏ và trắng kết tinh thành khối xốp, nhẹ, rơi ở vùng có khí hậu lạnh. Tên "Minh Tuyết" gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, trong trắng, tinh khôi, thông minh, sắc sảo và tài giỏi hơn người.
Tú Uyên
33,771
Cái tên có nghĩa là mong muốn sự hoàn hảo cho con: vừa thanh tú, đa tài vừa có kiến thức sâu rộng
Huy Tuấn
33,062
"Huy" trong huy hoàng. Tên Huy Tuấn mong con khôi ngô, tuấn tú, giỏi giang, tỏa sáng
Huyền Nhi
32,931
Đặt tên con là Huyền Nhi nghĩa mong con có vẻ đẹp huyền bí, nhỏ nhắn, xinh xắn và đáng yêu

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái